Điểm chuẩn Học Viện An Ninh Nhân Dân trong 3 năm gần nhất

Điểm chuẩn vào trường Học Viện An Ninh Nhân Dân năm 2017

Ngày 29/7/2017, trường Học viện An Ninh Nhân Dân công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh (Nam)D0127.25Trong số 05 thí sinh cùng mức 27.25 lấy 04 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn đạt từ 25.16
27220201Ngôn ngữ Anh (Nữ)D0130.5
37480202An toàn thông tin (Nam)D0119.75
47480202An toàn thông tin (Nam)A0123.5
57480202An toàn thông tin (Nữ)A0127.75
67860100Nghiệp vụ An ninh (Nam)A0127.75Trong số 08 thí sinh cùng mức 27.75 lấy 03 thí sinh: 02 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn từ 27.2 điểm; 01 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn đạt 27.15 và môn toán đạt 9.4
77860100Nghiệp vụ An ninh (Nam)C0325.5Trong số 29 thí sinh cùng mức 25.5 lấy 04 thí sinh: 03 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn là 25.05; 01 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn 24.95 và môn Văn đạt 8.25
87860100Nghiệp vụ An ninh (Nam)D0126.25
97860100Nghiệp vụ An ninh (Nữ)A0129.5
107860100Nghiệp vụ An ninh (Nữ)C0328Trong số 03 thí sinh cùng mức 28.0 lấy 02 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn từ 26.6
117860100Nghiệp vụ An ninh (Nữ)D0129Trong số 02 thí sinh cùng mức 29.0 lấy 01 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn đạt 25.5 và điểm tiếng Anh đạt 8.2
127380101_DSLuật (hệ dân sự)A0022
137380101_DSLuật (hệ dân sự)A0121
147380101_DSLuật (hệ dân sự)C0321.5
157380101_DSLuật (hệ dân sự)D0122.25
167480201_DSCông nghệ thông tin (hệ dân sự)A0017
177480201_DSCông nghệ thông tin (hệ dân sự)A0118.25
187480201_DSCông nghệ thông tin (hệ dân sự)D0116.25
197480202_DSAn toàn thông tin (hệ dân sự)A0018.75
207480202_DSAn toàn thông tin (hệ dân sự)A0115.75
217480202_DSAn toàn thông tin (hệ dân sự)D0116.75

Điểm chuẩn vào trường Học Viện An Ninh Nhân Dân Năm 2016

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17480202_DSAn toàn thông tin (hệ dân sự)A00; A01; D01
27480201_DSCông nghệ thông tin (hệ dân sự)A00; A01; D0115
37380101_DSLuật (hệ dân sự)A00; A01; C03; D0115
47860100Điều tra trinh sát (Nữ)D0127.75
57860100Điều tra trinh sát (Nữ)C0329.75
67860100Điều tra trinh sát (Nữ)A0126.75
77860100Điều tra trinh sát (Nam)D0124
87860100Điều tra trinh sát (Nam)C0324.25
97860100Điều tra trinh sát (Nam)A0125.5
107480202An toàn thông tin (Nữ)A0027
117480202An toàn thông tin (Nam)A0128.25
127480202An toàn thông tin (Nam)A0027.25
137220201Ngôn ngữ Anh (Nữ)D0125.5
147220201Ngôn ngữ Anh (Nam)D0124.5

Điểm chuẩn vào trường Học Viện An Ninh Nhân Dân Năm 2015

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17860102Điều tra trinh sát (Nam – A)A27
27860102Điều tra trinh sát (Nam – A1)A125.75
37860102Điều tra trinh sát (Nam – C)C25.5
47860102Điều tra trinh sát (Nam – D1)D124.5
57860102Điều tra trinh sát (Nữ – A)A28.75
67860102Điều tra trinh sát (Nữ – A1)A127.5
77860102Điều tra trinh sát (Nữ – C)C29
87860102Điều tra trinh sát (Nữ – D1)D127.5
97480201Công nghệ thông tin (Nam – A)A27.5
107480201Công nghệ thông tin (Nam – A1)A126.25
117480201Công nghệ thông tin (Nữ – A)A29
127480201Công nghệ thông tin (Nữ – A1)A127.25
137480202An toàn thông tin (Nam – A)A25.5
147480202An toàn thông tin (Nam – A1)A125.5
157480202An toàn thông tin (Nữ – A)A28.25
167480202An toàn thông tin (Nữ – A1)A127.75
177380101Luật (Nam – A)A26.5
187380101Luật (Nam – C)C25.75
197380101Luật (Nam – D1)D124
207380101Luật (Nữ – A)A29.25
217380101Luật (Nữ – C)C30
227380101Luật (Nữ – D1)D127
237220201Ngôn ngữ Anh (Nam – D1)D123.69
247220201Ngôn ngữ Anh (Nữ – D1)D128.25
257220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Nam)D121.75
267220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Nữ)D126.94

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Call Now Button