Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội trong 3 năm gần nhất

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2017, Xem diem chuan Dai Hoc Bach Khoa Ha Noi nam 2017

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2017

Tối ngày 30/7/2017 trường Đại học Bách Khoa Hà Nội công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2017, theo đó mức điểm trúng tuyển cao nhất là: 28,25; điểm trúng tuyển thấp nhất là 20 điểm. Xem chi tiết dưới đây:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1KT11Cơ điện tử27Tiêu chí phụ 1: 25.8; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
2TT11Cơ điện tử25.5Tiêu chí phụ 1: 24.85; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
3KT12Cơ khí – Động lực25.75Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1
4KT13Nhiệt – Lạnh24.75Tiêu chí phụ 1: 24.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
5KT14Vật liệu23.75Tiêu chí phụ 1: 24.4: Tiêu chí phụ 2:NV1-NV2
6TT14Vật liệu22.75Tiêu chí phụ 1: 21; Tiêu chí phụ 2: NV1
7KT21Điện tử – Viễn thông26.25Tiêu chí phụ 1: 25.45; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
8TT21Điện tử – Viễn thông25.5Tiêu chí phụ 1: 24.6; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
9KT22Công nghệ thông tin28.25Tiêu chí phụ 1: 27.65; Tiêu chí phụ 2: NV1
10TT22Công nghệ thông tin26.75Tiêu chí phụ 1: 26: Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
11KT23Toán – Tin25.75Tiêu chí phụ 1: 24.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
12KT24Điện – Điều khiển và Tự động hóa27.25Tiêu chí phụ 1: 26.85; Tiêu chí phụ 2: NV1
13TT24Điện – Điều khiển và Tự động hóa26.25Tiêu chí phụ 1: 24.9; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
14TT25Kỹ thuật y sinh25.25Tiêu chí phụ 1: 23.55; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
15KT31Hóa – Sinh – Thực phẩm và Môi trường25Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
16KT32Kỹ thuật in21.25Tiêu chí phụ 1: 21.15; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
17KT41Dệt-May24.5Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
18KT42Sư phạm kỹ thuật22.5Tiêu chí phụ 1: 20.5; Tiêu chí phụ 2: NV1
19KT5Vật lý kỹ thuật–Kỹ thuật hạt nhân23.25Tiêu chí phụ 1: 22.4; Tiêu chí phụ 2: NV1
20KQ1Kinh tế – Quản lý23Tiêu chí phụ 1: 23.05; Tiêu chí phụ 2: NV1
21KQ2Kinh tế – Quản lý24.25Tiêu chí phụ 1: 23.15; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
22KQ3Kinh tế – Quản lý23.75Tiêu chí phụ 1: 20.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
23TA1Ngôn ngữ Anh24.5Tiêu chí phụ 1: 21.7: Tiêu chí phụ 2: NV1
24TA2Ngôn ngữ Anh24.5Tiêu chí phụ 1: 23.35; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
25QT11Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản)23.25Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
26QT12Điện tử -Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức)22Tiêu chí phụ 1: 21.95; Tiêu chí phụ 2: NV1
27QT13Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp)20Tiêu chí phụ 1: 19.9; Tiêu chí phụ 2: NV1
28QT14Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc)23.5Tiêu chí phụ 1: 23.6; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
29QT15Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand)22Tiêu chí phụ 1: 22.05; Tiêu chí phụ 2: NV1
30QT21Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand)21.25Tiêu chí phụ 1: 21.25; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
31QT31Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ)21
32QT32Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ)21.25
33QT33Quản trị kinh doanh – ĐH Pierre Mendes France (Pháp)20.75
34QT41Quản lý hệ thống công nghiệp20

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2016

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1QT41Quản lý hệ thống công nghiệp (tiếng Anh)A00; A01; D01; D076.53
2QT33Quản trị kinh doanh, ĐH Pierre Mendes France (Pháp)A00; A01; D01; D03; D07; D24; D296.52
3QT32Khoa học máy tính, ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; D01; D076.7
4QT31Quản trị kinh doanh, ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; D01; D076.5
5QT21Quản trị kinh doanh, ĐH Victoria (New Zealand)A00; A01; D01; D076.7
6QT15Công nghệ thông tin, ĐH Victoria (New Zealand)A00; A01; D076.58
7QT14Công nghệ thông tin, ĐH La Trobe (Úc)A00; A01; D077.52
8QT13Hệ thống thông tin, ĐH Grenoble (Pháp)A00; A01; D07; D297
9QT12Điện tử -Viễn thông, ĐH Hannover (Đức)A00; A01; D077.28
10QT11Cơ điện tử, ĐH Nagaoka (Nhật Bản)A00; A01; D077.5
11TA2Ngôn ngữ Anh quốc tế gồm ngành/CTĐT: Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếD017.29
12TA1Ngôn ngữ Anh kỹ thuật gồm ngành/CTĐT: Tiếng Anh KHKT và công nghệD017.48
13KQ3Kinh tế – Quản lý 3 gồm các ngành/CTĐT: Kế toán; Tài chính-Ngân hàngA00; A01; D017.73
14KQ2Kinh tế – Quản lý 2 gồm ngành/CTĐT: Quản trị kinh doanhA00; A01; D017.73
15KQ1Kinh tế – Quản lý 1 gồm các ngành/CTĐT: Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệpA00; A01; D017.47
16KT5Vật lý kỹ thuật–Kỹ thuật hạt nhân gồm các ngành/CTĐT: Vật lý kỹ thuật; Kỹ thuật hạt nhânA00; A017.62
17KT42Sư phạm kỹ thuật gồm các ngành/CTĐT: Sư phạm kỹ thuật công nghiệpA00; A017.11
18KT41Dệt-May gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật dệt; Công nghệ mayA00; A017.73
19KT32Kỹ thuật in gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật inA00; B00; D077.75
20KT31Hóa – Sinh – Thực phẩm và Môi trường gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật sinh học / Công nghệ sinh học; Kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật thực phẩm; Kỹ thuật môi trường; Hóa học; Công nghệ kỹ thuật hóa học (CN); Công nghệ thực phẩm (CN)A00; B00; D077.93
21TT25CTTT Kỹ thuật y sinh gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Kỹ thuật y sinhA00; A017.61
22TT24CTTT Điều khiển và Tự động hóa gồm các ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Điều khiển, tự động hóa và hệ thống điệnA00; A01
23KT24Điện – Điều khiển và Tự động hóa gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật điện (CN); Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CN);A00; A018.53
24KT23Toán – Tin gồm các ngành/CTĐT: Toán-Tin; Hệ thống thông tin quản lýA00; A018.03
25TT22CTTT Công nghệ thông tin Việt Nhật/ICT gồm các ngành/CTĐT: Chương trình Việt Nhật: Công nghệ thông tin Việt-Nhật (tiếng Việt) /Công nghệ thông tin ICT (tiếng Anh)A00; A017.53
26KT22Công nghệ thông tin gồm các ngành/CTĐT: Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Truyền thông và mạng máy tính; Công nghệ thông tin (CN);A00; A018.82
27TT21CTTT Điện tử – Viễn thông gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Điện tử – viễn thôngA00; A017.55
28KT21Điện tử – Viễn thông gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CN)A00; A018.3
29TT14CTTT Vật liệu gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Khoa học và Kỹ thuật vật liệuA00; A017.98
30KT14Vật liệu gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật vật liệuA00; A017.66
31KT13Nhiệt – Lạnh gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật nhiệtA00; A017.65
32KT12Cơ khí – Động lực gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật ô tô; Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủy; Công nghệ chế tạo máy (CN); Công nghệ kỹ thuật ô tô (CN)A00; A018
33TT11CTTT Cơ điện tử gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Cơ điện tửA00; A017.58
34KT11Cơ điện tử gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CN)A00; A018.42

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2015

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1CN1Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A018Môn chính Toán
2CN2Công nghệ KT Điều khiển và Tự động hóa; Công nghệ KT Điện tử-truyền thông; Công nghệ thông tinA00; A018.25Môn chính Toán
3CN3Công nghệ kỹ thuật hoá học; Công nghệ thực phẩmA00; B00; D077.83Môn chính Toán
4KQ1Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệpA00; A01; D017.5
5KQ2Quản trị kinh doanhA00; A01; D017.66
6KQ3Kế toán; Tài chính-Ngân hàngA00; A01; D017.58
7KT11Kỹ thuật cơ điện tửA00; A018.41Môn chính Toán
8KT12Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủyA00; A018.06Môn chính Toán
9KT13Kỹ thuật nhiệtA00; A017.91Môn chính Toán
10KT14Kỹ thuật vật liệu; Kỹ thuật vật liệu kim loạiA00; A017.79Môn chính Toán
11KT21Kỹ thuật điện-điện tử; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Kỹ thuật điện tử-truyền thông; Kỹ thuật y sinhA00; A018.5Môn chính Toán
12KT22Kỹ thuật máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tinA00; A018.7Môn chính Toán
13KT23Toán-TinA00; A018.08Môn chính Toán
14KT31Công nghệ sinh học; Kỹ thuật sinh học; Kỹ thuật hóa học; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật môi trườngA00; B00; D077.97Môn chính Toán
15KT32Hóa họcA00; B00; D077.91Môn chính Toán
16KT33Kỹ thuật in và truyền thôngA00; B00; D077.7Môn chính Toán
17KT41Kỹ thuật dệt; Công nghệ may; Công nghệ da giầyA00; A017.75
18KT42Sư phạm kỹ thuật công nghiệpA00; A017.5
19KT51Vật lý kỹ thuậtA00; A017.75
20KT52Kỹ thuật hạt nhânA00; A017.91
21TA1Tiếng Anh KHKT và công nghệD017.68Môn chính Tiếng Anh
22TA2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếD017.47Môn chính Tiếng Anh
23QT11Cơ điện tử (ĐH Nagaoka – Nhật Bản)A00; A01; D077.58
24QT12Điện tử -Viễn thông(ĐH Leibniz Hannover – Đức)A00; A01; D077
25QT13Hệ thống thông tin (ĐH Grenoble – Pháp)A00; A01; A02; D076.83
26QT14Công nghệ thông tin(ĐH La Trobe – Úc); Kỹ thuật phần mềm(ĐH Victoria – New Zealand)A00; A01; D077.25
27QT21Quản trị kinh doanh(ĐH Victoria – New Zealand)A00; A01; D01; D076.41
28QT31Quản trị kinh doanh(ĐH Troy – Hoa Kỳ)A00; A01; D01; D075.5
29QT32Khoa học máy tính(ĐH Troy – Hoa Kỳ)A00; A01; D01; D076.08
30QT33Quản trị kinh doanh(ĐH Pierre Mendes France – Pháp)A00; A01; D01; D03; D075.5

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Call Now Button