Điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam trong 3 năm gần đây

Điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 2017, Xem diem chuan Hoc Vien Nong Nghiep Viet Nam nam 2017

Điểm chuẩn vào trường Học Viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2017

Sáng nay, Ngày 31/7/2017 Học viện Nông nghiệp Việt Nam  (Học viện) thông báo điểm trúng tuyển vào đại học đợt 1 năm 2017 tại Học viện đối với học sinh phổ thông, khu vực 3 với điểm chuẩn cao nhất là 25,50 điểm; điểm chuẩn thấp nhất là 15,50 điểm. Xem chi tiết dưới đây:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17620112Bảo vệ thực vật17.25
27620105Chăn nuôi17
37620113Công nghệ rau – hoa – quả và cảnh quan19.75
47540104Công nghệ sau thu hoạch17
57420201Công nghệ sinh học20
67480201Công nghệ thông tin18.75
77540101Công nghệ thực phẩm22.5
87510210Công thôn22
97340301Kế toán18
107620110Khoa học cây trồng16.25
117440306Khoa học đất23
127440301Khoa học môi trường15.5
137620114Kinh doanh nông nghiệp16.25
147310101Kinh tế16
157620115Kinh tế nông nghiệp15.5
167520103Kỹ thuật cơ khí16.25
177520201Kỹ thuật điện, điện tử16.25
187580212Kỹ thuật tài nguyên nước20.5
197220201Ngôn ngữ Anh19.5
207620101Nông nghiệp POHE17
217620301Nuôi trồng thuỷ sản15.5
227620116Phát triển nông thôn15.5
237850103Quản lý đất đai16
247340101Quản trị kinh doanh18
257140215Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp25.5
267640101Thú y19.75
277310301Xã hội học20.25

Điểm chuẩn vào trường Học Viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2016

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0116
27640101Thú yA00; A01; B00; D0120
37620301Nuôi trồng thủy sảnA00; A01; B00; D0115
47620116Phát triển nông thônA00; A01; B00; D0115
57620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; B00; D0115
67620114Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; B00; D0115
77620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00; A01; B00; D0118.5
87620112Bảo vệ thực vậtA00; A01; B00; D0115
97620110Khoa học cây trồngA00; A01; B00; D0115
107620105Chăn nuôiA00; A01; B00; D0118.25
117620101Nông nghiệpA00; A01; B00; D0115
127580212Kỹ thuật tài nguyên nướcA00; A01; B00; D0115
137540104Công nghệ sau thu hoạchA00; A01; B00; D0115
147540101Công nghệ thực phẩm*A00; A01; B00; D0121.25
157520201Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D0115
167520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0115
177510210Công thônA00; A01; C01; D0115
187480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0117
197440306Khoa học đấtA00; A01; B00; D0115
207440301Khoa học môi trườngA00; A01; B00; D0116
217420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; D0820.5
227340301Kế toánA00; A01; C01; D0118
237340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D0115.5
247310301Xã hội họcA00; A01; C00; D0116
257310101Kinh tếA00; A01; B00; D0115.5
267220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08
277140215Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệpA00; A01; B00; D0115

Điểm chuẩn vào trường Học Viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2015

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17620112Bảo vệ  thực vậtA00; A01; B00; D0115
27620105Chăn nuôiA00; A01; B00; D0117.75
37620105Chăn nuôi – đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE)A00; A01; B00; D0115
47620113Công nghệ rau – hoa – quả và cảnh quanA00; A01; B00; D0117.5
57540104Công nghệ sau thu hoạchA00; A01; B00; D0115
67420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; D0821.25
77420201Công nghệ sinh học – đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE)A00; A01; B00; D0816
87480201Công nghệ thông tinA00; A01; D0116.75
97480201Công nghệ thông tin – đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE)A00; A01; D0115
107540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0121.75
117510210Công thônA00; A01; C01; D0115
127340301Kế toánA00; A01; C01; D0117
137340301Kế toán – đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE)A00; A01; C01; D0115
147620110Khoa học cây trồngA00; A01; B00; D0115
157906209Khoa học cây trồng tiên tiếnA00; A01; B00; D0115
167440306Khoa học đấtA00; A01; B00; D0115
177440301Khoa học môi trườngA00; A01; B00; D0116
187620114Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; B00; D0115
197310101Kinh tếA00; A01; B00; D0115.5
207620115Kinh tế nông nghiệpA00; B00; D01; D0715
217520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0115
227520103Kỹ thuật cơ khí – đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE)A00; A01; C01; D0115
237520201Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D0115
247620101Nông nghiệpA00; A01; B00; D0115.5
257620101Nông nghiệp – đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE)A00; A01; B00; D0115
267620301Nuôi trồng thuỷ sảnA00; A01; B00; D0115
277620116Phát triển nông thônA00; A01; B00; D0115
287620116Phát triển nông thôn – đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE)A00; A01; B00; D0115
297850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0116
307340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D0115
317903414Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiếnA00; A01; B00; D0115
327903414Sư phạm kỹ thuật NN – đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE)A00; A01; B00; D0115
337140215Sư phạm kỹ thuật nông nghiệpA00; A01; B00; D0115
347640101Thú yA00; A01; B00; D0120
357310301Xã hội họcA00; A01; C01; D0115
36C510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0112
37C510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D0112
38C510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0112
39C640201Dịch vụ thú yA00; A01; B00; D0112
40C620110Khoa học cây trồngA00; A01; B00; D0112
41C850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0112

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Call Now Button