Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success theo từng Unit PDF

Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success theo từng Unit

Tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success theo từng Unit PDF dưới đây sẽ là một trợ thủ đắc lực giúp các em học sinh nắm chắc từ vựng, hiểu rõ phiên âm, từ loại và nghĩa tiếng Việt của từng từ trong mỗi Unit.

Ngoài ra, các em có thể tải tài liệu dưới dạng file PDF miễn phí để in và tự ôn tập tại nhà cũng rất hiệu quả.

Mời các em tham khảo!

Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 1: All about me

Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt
city /ˈsɪti/ danh từ thành phố
class /klɑːs/ danh từ lớp học
countryside /ˈkʌn.tri.saɪd/ danh từ vùng quê
dolphin /ˈdɒl.fɪn/ danh từ cá heo
pink /pɪŋk/ danh từ màu hồng
sandwich /ˈsæn.wɪtʃ/ danh từ bánh sandwich
table tennis /ˈteɪ.bəl ˌten.ɪs/ danh từ môn bóng bàn
favourite /ˈfeɪ.vər.ɪt/ tính từ yêu thích
Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 1: All about me
Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 1: All about me

Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 2: Our homes

Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt
building /ˈbɪl.dɪŋ/ danh từ tòa nhà
tower /ˈtaʊə(r)/ danh từ tòa tháp
flat /flæt/ danh từ căn hộ
house /haʊs/ danh từ ngôi nhà
twenty-three /ˈtwen.ti θriː/ số từ hai mươi ba
thirty-eight /ˈθɜː.ti eɪt/ số từ ba mươi tám
ninety-three /ˈnaɪn.ti θriː/ số từ chín mươi ba
one hundred and sixteen /wʌn ˈhʌn.drəd ənd sɪkˈstiːn/ số từ một trăm mười sáu
Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 2: Our homes
Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 2: Our homes

>> Tải file từ vựng dưới dạng PDF miễn phí tại đây!

Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 3: My Foreign Friends

Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt
nationality /ˌnæʃ.əˈnæl.ə.ti/ danh từ quốc tịch
American /əˈmer.ɪ.kən/ danh từ/ tính từ người Mỹ / thuộc Mỹ
Australian /ɒˈstreɪ.li.ən/ danh từ/ tính từ người Úc / thuộc Úc
Japanese /ˌdʒæp.ənˈiːz/ danh từ/ tính từ người Nhật / thuộc Nhật
Malaysian /məˈleɪ.ʒən/ danh từ/ tính từ người Malaysia / thuộc Malaysia
active /ˈæk.tɪv/ tính từ năng động
clever /ˈklev.ər/ tính từ thông minh
friendly /ˈfrend.li/ tính từ thân thiện
helpful /ˈhelp.fəl/ tính từ hay giúp đỡ

Từ vựng Unit 4: Our free-time Activities

Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt
like /laɪk/ động từ thích
go for a walk /ɡəʊ fə(r) ə wɔːk/ cụm động từ đi dạo
play the violin /pleɪ ðə ˌvaɪəˈlɪn/ cụm động từ chơi đàn vĩ cầm
surf the Internet /sɜːf ði ˈɪn.tə.net/ cụm động từ lướt mạng
water the flowers /ˈwɔː.tə(r) ðə ˈflaʊ.əz/ cụm động từ tưới hoa
always /ˈɔːl.weɪz/ trạng từ luôn luôn
often /ˈɒf.ən/ hoặc /ˈɔː.fən/ trạng từ thường xuyên
sometimes /ˈsʌm.taɪmz/ trạng từ thỉnh thoảng
usually /ˈjuː.ʒu.ə.li/ trạng từ thường thường

Từ vựng Unit 5: My Future Jobs

Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt
firefighter /ˈfaɪəˌfaɪ.tər/ danh từ lính cứu hỏa
gardener /ˈɡɑː.dən.ər/ danh từ người làm vườn
reporter /rɪˈpɔː.tər/ danh từ phóng viên
writer /ˈraɪ.tər/ danh từ nhà văn
grow flowers /ɡrəʊ ˈflaʊ.əz/ cụm động từ trồng hoa
teach children /tiːtʃ ˈtʃɪl.drən/ cụm động từ dạy trẻ nhỏ
write stories /raɪt ˈstɔː.riz/ cụm động từ viết truyện

Từ vựng Unit 6: Our School Rooms

Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt
first floor /fɜːst flɔːr/ danh từ tầng một
ground floor /ɡraʊnd flɔːr/ danh từ tầng trệt
second floor /ˈsek.ənd flɔːr/ danh từ tầng hai
third floor /θɜːd flɔːr/ danh từ tầng ba
go along /ɡəʊ əˈlɒŋ/ cụm động từ đi dọc theo
go downstairs /ɡəʊ daʊnˈsteəz/ cụm động từ đi xuống cầu thang
go past /ɡəʊ pɑːst/ cụm động từ đi qua
go upstairs /ɡəʊ ʌpˈsteəz/ cụm động từ đi lên cầu thang
turn left /tɜːn left/ cụm động từ rẽ trái
turn right /tɜːn raɪt/ cụm động từ rẽ phải
corridor /ˈkɒr.ɪ.dɔːr/ danh từ hành lang
way /weɪ/ danh từ đường đi / lối đi

Từ vựng Unit 7: Our Favourite School Activities

Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt
school activity /skuːl ækˈtɪv.ə.ti/ danh từ hoạt động ở trường
do projects /duː ˈprɒ.dʒekts/ cụm động từ thực hiện dự án
play games /pleɪ ɡeɪmz/ cụm động từ chơi trò chơi
read books /riːd bʊks/ cụm động từ đọc sách
solve maths problems /sɒlv mæθs ˈprɒb.ləmz/ cụm động từ giải các bài toán
difficult /ˈdɪf.ɪ.kəlt/ tính từ khó
easy /ˈiː.zi/ tính từ dễ
fun /fʌn/ danh từ / tính từ vui, thú vị
good for group work /ɡʊd fə ɡruːp wɜːk/ cụm tính từ tốt cho công việc nhóm
useful /ˈjuːs.fəl/ tính từ hữu ích
interesting /ˈɪn.trəs.tɪŋ/ tính từ thú vị

Từ vựng Unit 8: In Our Classroom

Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt
above /əˈbʌv/ giới từ ở bên trên
beside /bɪˈsaɪd/ giới từ bên cạnh
in front of /ɪn ˈfrʌnt əv/ giới từ ở phía trước
under /ˈʌn.dər/ giới từ ở bên dưới
crayon /ˈkreɪ.ɒn/ danh từ sáp màu
glue stick /ˈɡluː stɪk/ danh từ keo dán
pencil sharpener /ˈpen.səl ˈʃɑː.pən.ər/ danh từ gọt bút chì
set square /ˈset skweə(r)/ danh từ thước ê-ke
whose /ˈ ho͞oz/ đại từ của ai

Từ vựng Unit 9: Our Outdoor Activities

Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt
aquarium /əˈkweə.ri.əm/ danh từ thủy cung
campsite /ˈkæmp.saɪt/ danh từ khu/địa điểm cắm trại
funfair /ˈfʌn.feər/ danh từ hội chợ vui chơi
theatre /ˈθɪə.tər/ danh từ nhà hát
stadium /ˈsteɪ.di.əm/ danh từ sân vận động
dance around the campfire /dɑːns əˈraʊnd ðə ˈkæmp.faɪər/ cụm động từ nhảy múa quanh lửa trại
listen to music /ˈlɪs.ən tuː ˈmjuː.zɪk/ cụm động từ nghe nhạc
play chess /pleɪ ʧes/ cụm động từ chơi cờ vua
watch the fish /wɒtʃ ðə fɪʃ/ cụm động từ xem cá
yesterday /ˈjes.tə.deɪ/ trạng từ ngày hôm qua

Từ vựng Unit 10: Our School Trip

Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt
Ba Na Hills /ˈbɑːnə hɪlz/ danh từ riêng Núi Bà Nà
Bai Dinh Pagoda /ˌbaɪ ˈdɪn pəˈɡəʊdə/ danh từ riêng Chùa Bái Đính
Hoan Kiem Lake /ˌhwæn ˈkiːəm leɪk/ danh từ riêng Hồ Hoàn Kiếm
Suoi Tien Theme Park /ˌsuː.i ˈtiːən θiːm pɑːk/ danh từ riêng Công viên giải trí Suối Tiên
plant trees /plɑːnt triːz/ cụm động từ trồng cây
play games /pleɪ ɡeɪmz/ cụm động từ chơi trò chơi
visit the old buildings /ˈvɪz.ɪt ði əʊld ˈbɪl.dɪŋz/ cụm động từ tham quan các tòa nhà cổ
walk around the lake /wɔːk əˈraʊnd ðə leɪk/ cụm động từ đi bộ quanh hồ

Từ vựng Unit 11: Family Time

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
buy souvenirs /baɪ ˈsuːvəˌnɪəz/ mua quà lưu niệm
collect seashells /kəˈlɛkt ˈsiːʃɛlz/ nhặt vỏ sò
eat seafood /iːt ˈsiːfuːd/ ăn hải sản
see some interesting places /siː sʌm ˈɪntrəstɪŋ ˈpleɪsɪz/ tham quan những nơi thú vị
take a boat trip around the bay /teɪk ə bəʊt trɪp əˈraʊnd ðə beɪ/ đi thuyền quanh vịnh
take photos /teɪk ˈfəʊtəʊz/ chụp ảnh
walk on the beach /wɔːk ɒn ðə biːʧ/ đi dạo trên bãi biển

Từ vựng Unit 12: Our Tet Holiday

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
buy roses /baɪ ˈrəʊzɪz/ mua hoa hồng
buy a branch of peach blossoms /baɪ ə bræntʃ ɒv piːʧ ˈblɒsəmz/ mua một cành hoa đào
decorate the house /ˈdɛkəreɪt ðə haʊs/ trang trí nhà cửa
do the shopping /duː ðə ˈʃɒpɪŋ/ đi mua sắm
make bánh chưng /meɪk bɑːŋ tʃʊŋ/ làm bánh chưng
make spring rolls /meɪk sprɪŋ rəʊlz/ làm nem
fireworks show /ˈfaɪərwɜːks ʃoʊ/ màn trình diễn pháo hoa
flower festival /ˈflaʊər ˈfɛstɪvl/ lễ hội hoa
New Year party /njuː jɪər ˈpɑːti/ tiệc mừng năm mới

Từ vựng Unit 13: Our Special Days

Vocabulary Pronunciation Meaning
apple juice /ˈæpl dʒuːs/ nước ép táo
burgers /ˈbɜːɡəz/ bánh mì kẹp thịt
milk tea /mɪlk tiː/ trà sữa
moon cakes /muːn keɪks/ bánh trung thu
pizza /ˈpɪtsə/ bánh pizza
Children’s Day /ˈtʃɪldrən deɪ/ Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Mid-Autumn Festival /mɪd ˈɔːtəm ˈfɛstɪvəl/ Tết Trung Thu
National Day /ˈnæʃənl deɪ/ Ngày Quốc khánh
Sports Day /spɔːts deɪ/ Ngày Thể thao
Teachers’ Day /ˈtiːtʃəz deɪ/ Ngày Nhà giáo

Từ vựng Unit 14: Staying Healthy

Vocabulary Pronunciation Meaning
go to bed on time /ɡəʊ tə bɛd ɒn taɪm/ đi ngủ đúng giờ
do morning exercise /duː ˈmɔːnɪŋ ˈɛksəsaɪz/ tập thể dục buổi sáng
do yoga /duː ˈjoʊɡə/ tập yoga
drink fresh juice /drɪŋk frɛʃ dʒuːs/ uống nước ép trái cây
eat healthy food /iːt ˈhɛlθi fuːd/ ăn thức ăn lành mạnh
eat vegetables /iːt ˈvɛdʒtəblz/ ăn rau
play sports /pleɪ spɔːts/ chơi thể thao
every day /ˈɛvri deɪ/ mỗi ngày
once a week /wʌns ə wɪk/ một lần một tuần
three times a week /θriː taɪmz ə wɪk/ ba lần một tuần
twice a week /twaɪs ə wɪk/ hai lần một tuần

Từ vựng Unit 15: Our Health

Vocabulary Pronunciation Meaning
fever /ˈfiːvər/ sốt
headache /ˈhɛdˌeɪk/ đau đầu
sore throat /sɔːr θroʊt/ đau họng
stomach ache /ˈstʌmək eɪk/ đau bụng
toothache /ˈtuːθeɪk/ đau răng
drink warm water /drɪŋk wɔːrm ˈwɔːtər/ uống nước ấm
go to the dentist /ɡəʊ tə ðə ˈdɛntɪst/ đi khám nha sĩ
have a rest /hæv ə rɛst/ nghỉ ngơi
take some medicine /teɪk sʌm ˈmɛdəsɪn/ uống thuốc

Từ vựng Unit 16: Seasons And The Weather

Vocabulary Pronunciation Meaning
autumn /ˈɔːtəm/ mùa thu
spring /sprɪŋ/ mùa xuân
summer /ˈsʌmər/ mùa hè
cold /kəʊld/ lạnh
cool /kuːl/ mát
hot /hɒt/ nóng
warm /wɔːm/ ấm áp
blouse /blaʊz/ áo sơ mi
jeans /dʒiːnz/ quần jeans
jumper /ˈdʒʌmpər/ áo len
trousers /ˈtraʊzərz/ quần dài

Từ vựng Unit 17: Stories For Children

Vocabulary Pronunciation Meaning
ant /ænt/ con kiến
crow /krəʊ/ con quạ
dwarfs /dwɔːfs/ những chú lùn
fox /fɒks/ con cáo
grasshopper /ˈɡrɑːsˌhɒpər/ con cào cào
hare /heə(r)/ con thỏ rừng
Snow White /snəʊ waɪt/ Bạch Tuyết
tortoise /ˈtɔːtəs/ con rùa

Từ vựng Unit 18: Means Of Transport

Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
Dragon Bridge /’dreɪɡən brɪdʒ/ Cầu Rồng
Ha Noi Opera House /ʔəʊprə hɑʊs/ Nhà hát lớn Hà Nội
Ho Chi Minh City Museum /’mjuːzɪəm/ Bảo tàng TP. Hồ Chí Minh
Ngo Mon Square /skweə(r)/ Quảng trường Ngọ Môn
by bicycle /baɪ ‘baɪsɪkl/ bằng xe đạp
by bus /baɪ bʌs/ bằng xe buýt
by taxi /baɪ ‘tæksi/ bằng taxi

Từ vựng Unit 19: Places Of Interest

Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
beautiful /’bjuːtɪfʊl/ đẹp
exciting /ɪk’saɪtɪŋ/ thú vị
fantastic /fænˈtæstɪk/ tuyệt vời
peaceful /’piːsfʊl/ yên bình
numbers 29, 40, 100, 129 số đếm: 29, 40, 100, 129
Ban Gioc Waterfall /’wɔːtərfɔːl/ thác Bản Giốc
Hoi An Old Town /’ɔʊld taʊn/ phố cổ Hội An
Sydney Opera House /’sɪdni ‘əʊprə hɑʊs/ nhà hát Opera
Sydney Petronas Twin Tower /pə’troʊnəs twɪn ‘taʊə(r)/ tháp đôi Petronas

Từ vựng Unit 20: Our Summer Holidays

Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
Dam Sen Aquarium /ə’kwɛriəm/ Thủy cung Đầm Sen
Huong River /’hɜːng/ Sông Hương
Phong Nha Cave /keɪv/ Động Phong Nha
Phu Quoc Island /’aɪlənd/ Đảo Phú Quốc
go camping /ɡəʊ ‘kæmpɪŋ/ đi cắm trại
join a music club /dʒɔɪn ə ‘mjuːzɪk klʌb/ tham gia câu lạc bộ âm nhạc
practise swimming /’præktɪs ‘swɪmɪŋ/ tập bơi
visit an eco-farm /’vɪzɪt æn ‘iːkəʊ fɑːm/ tham quan nông trại sinh thái

Hy vọng tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success theo từng Unit PDF ở trên đã giúp các em hệ thống lại từ vựng theo từng Unit một cách rõ ràng, dễ hiểu và thuận tiện cho việc ôn tập.

Để học từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh tốt hơn, các em nên tham khảo thêm bộ sách Bài tập bổ trợ nâng cao Tiếng Anh lớp 5 (Tập 1Tập 2) và cuốn 50 đề tăng điểm nhanh Tiếng Anh lớp 5. Các bộ sách này không chỉ giúp củng cố kiến thức cơ bản mà còn phát triển khả năng sử dụng tiếng Anh trong các tình huống thực tế, nâng cao khả năng làm bài thi và giao tiếp.

>>> Link đọc thử sách Bài tập bổ trợ nâng cao Tiếng Anh lớp 5: https://drive.google.com/file/d/1AkUw9r7PJfSwb_NA2Y5HhOnzCHL80htO/view?usp=sharing

>>> Link đọc thử sách 50 đề tăng điểm nhanh Tiếng Anh lớp 5: https://drive.google.com/file/d/1oftHo73YGvXg92tyeT3LhOM_dAghiXy4/view?usp=sharing

Chúc các em học tốt và thêm yêu môn Tiếng Anh hơn nhé!

Tkbooks tự hào là nhà xuất bản sách tham khảo lớp 5 hàng đầu tại Việt Nam!

Tkbooks.vn

Share

5 thoughts on “Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success theo từng Unit PDF

  1. Pingback: Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 theo từng Unit Globall Success PDF

  2. Pingback: Bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Global Success PDF

  3. Pingback: Tài liệu bổ trợ tiếng Anh lớp 5 Global Success miễn phí PDF

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *