Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội trong 3 năm gần nhất

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2017, Xem diem chuan Dai Hoc Cong Nghiep Ha Noi nam 2017

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Công nghiệp Hà Nội năm 2017

Điểm xét tuyển vào trường được quy định chi tiết theo ngành, dao đồng từ 16.5 đến 19 điểm. Ngành nhận hồ sơ xét tuyển từ 19 điểm gồm Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Ông Kiều Xuân Thực – Trưởng phòng Đào tạo cho biết số thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường sau điều chỉnh nguyện vọng tăng khoảng 1.200; số đăng ký nguyện vọng 1 tăng gần 4.000; tuy nhiên, tổng số nguyện vọng đăng ký vào trường vẫn không thay đổi nhiều (khoảng 79.000 hồ sơ). Do kết quả thi THPT quốc gia năm nay của thí sinh tốt hơn năm 2016, trong khi đó, chỉ tiêu vào trường vẫn giữ nguyên nên nói chung điểm chuẩn dự kiến sẽ không thấp hơn năm 2016.

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210404Thiết kế thời trangA00; A01; D0121.5Điểm Toán >= 8.6; TTNV <= 4
27220113Việt Nam họcC00; D01; D1421.75Điểm Ngữ văn >=6.75; TTNV <= 3
37220201Ngôn ngữ AnhD0122Điểm Tiếng Anh >= 7.4; TTNV <= 2
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0421.25
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0119.75Điểm Toán >= 6.2; TTNV <= 7
67340101_CLCQuản trị kinh doanh chất lượng caoA00; A01; D0118.25Điểm toán >=5.8; TTNV=1
77340115MarketingA00; A01; D0122Điểm Toán >= 6.4; TTNV <= 5
87340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D0119.25Điểm Toán >= 7; TTNV <= 6
97340301Kế toánA00; A01; D0120.25Điểm Toán >= 7.2; TTNV <= 3
107340302Kiểm toánA00; A01; D0120.25Điểm Toán >= 6.8; TTNV <= 4
117340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D0120.75Điểm Toán >= 6.6; TTNV = 1
127340406Quản trị văn phòngA00; A01; D0119.25Điểm Toán >= 5.8; TTNV <= 3
137480101Khoa học máy tínhA00;A0120.5Điểm Toán >= 6.8; TTNV <= 2
147480102Truyền thông và mạng máy tínhA00; A0120.25Điểm Toán >= 7.6; TTNV = 1
157480103Kỹ thuật phần mềmA00; A0121.5Điểm Toán >=7; TTNV<=3
167480104Hệ thống thông tinA00; A0120Điểm Toán >=7.6; TTNV<=4
177480201Công nghệ thông tinA00; A0123Điểm Toán >=8, TTNV<=3
187510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A0122.25Điểm Toán >=7.2, TTNV<=6
197510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A0124Điểm Toán >=7.4, TTNV<=3
207510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A0122.5Điểm toán >=6.8, TTNV= 1
217510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; A0119.25Điểm Toán>=8.4; TTNV<=3
227510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A0122.25Điểm toán >=7.6; TTNV<=3
237510302Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thôngA00; A0120.25Điểm toán>=7; TTNV<=4
247510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A0124Điểm toán>=8.2; TTNV<=3
257510304Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A0120.25Điểm toán>=6.4, TTNV=1
267510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; D0717Điểm toán>=4.8, TTNV<=5
277510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D0717Điểm toán >=5.6, TTNV<=2
287540204Công nghệ mayA00; A01; D0122.75Điểm toán>=8.2; TTNV<=3; TTNV<=3
297340101_QTQuản lý kinh doanh (LK với ĐH York St John)A00; A01; D0118.25Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán >=6.20; Tiêu chí phụ 2: TTNV<=3
307480101_QTKhoa học máy tính (LK với ĐH Frostburg )A00; A0116.5Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán >=5.60; Tiêu chí phụ 2: TTNV<=2

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Công nghiệp Hà Nội năm 2016

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17540204Công nghệ mayA00; A01; D0121.65
27510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D0719.7
37510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; D0720.3
47510304Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A0117.05
57510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A0122.75
67510302Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thôngA00; A0120.3
77510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A0121.55
87510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; A0121.1
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A0121.3
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A0123
117510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A0121.5
127480201Công nghệ thông tinA00; A0121.05
137480104Hệ thống thông tinA00; A0119.73
147480103Kỹ thuật phần mềmA00; A0120.9
157480102Truyền thông và mạng máy tínhA00; A0117.1
167480101_QTKhoa học máy tính (LK với ĐH Frostburg )A00; A01
177480101Khoa học máy tínhA00;A0119.9
187340406Quản trị văn phòngA00; A01; D0118.5
197340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D0118.83
207340302Kiểm toánA00; A01; D0117.9
217340301Kế toánA00; A01; D0120.3
227340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D0119.2
237340115MarketingA00; A01; D0119.13
247340101_QTQuản lý kinh doanh (LK với ĐH York St John)A00; A01; D0116.08
257340101_CLCQuản trị kinh doanh chất lượng caoA00; A01; D01
267340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0119.43
277220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04
287220201Ngôn ngữ AnhD0126.02
297220113Việt Nam họcC00; D01; D1419.25
307210404Thiết kế thời trangA00; A01; D0120.9

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Công nghiệp Hà Nội năm 2015

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17510201Công nghệ kỹ thuật Cơ khíA; A121.5
27510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA; A123
37510205Công nghệ kỹ thuật OtôA; A121
47510301Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tửA; A121.5
57510302Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thôngA; A120.5
67480101Khoa học máy tínhA; A119.5
77340301Kế toánA; A1; D20.25
87510206Công nghệ kỹ thuật NhiệtA; A119.5
97340101Quản trị kinh doanhA; A1; D19.75
107540204Công nghệ MayA; A1; D21.75
117510401Công nghệ kỹ thuật Hoá họcA; A3; B20.25
127220201Ngôn ngữ Anh (có tính hệ số 2 môn Tiếng Anh)D27
137510303Công nghệ điêu khiên và tự động hoáA; A122.5
147480104Hệ thông thông tinA; A119.25
157340201Tài chính ngân hàngA; A1; D19.25
167340102Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Du lịch)A; A1; D18.5
177480103Kỹ thuật phân mêmA; A120
187220113Việt Nam học ( hướng dân du lịch)C; C1; D18
197510402Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (Chuyên ngành Hóa dầu)A; A3; B18.25
207510406Công nghệ kỹ thuật Môi trườngA; A3; B18.75
217340406Quản trị văn phòngA; A1; D18
227340404Quản trị nhân lựcD18.75
23C510202Hệ CĐ – Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA; A1; A312
24C510203Hệ CĐ – Công nghệ kỹ thuật OtôA; A1; A312
25C510205Hệ CĐ – Cồng nghệ kỹ thuật cơ khíA; A1; A312
26C510201Hệ CĐ – Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tửA; A1; A312
27C510301Hệ CĐ – Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyên thôngA; A1; A312
28C510302Hệ CĐ – Công nghệ kỹ thuật NhiệtA; A1; A312
29C510206Hệ CĐ – Công nghệ điêu khiên và tự động hoáA; A1; A312
30C510303Hệ CĐ – Công nghệ thông tinA; A1; A312
31C480201Hệ CĐ – Kế toánA; A1; A312
32C340301Hệ CĐ – Quản trị kinh doanhA; A1; A3; D12
33C340101Hệ CĐ – Tài chính ngân hàngA; A1; A3; D12
34C340201Hệ CĐ – Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Du lịch)A; A1; A3; D12
35C340102Hệ CĐ – Quản trị văn phòngA; A1; A3; D12
36C340302Hệ CĐ – Quản trị nhân lựcA; A1; A3; D12
37C340406Hệ CĐ – Công nghệ MayA; A1; A3; D12
38C540204Hệ CĐ – Công nghệ kỹ thuật Hoá họcA; A1; A3; D12
39C210404Hệ CĐ – Công nghệ kỹ thuật Môi trườngA; A1; A3; D12
40C510401Hệ CĐ – Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chuyên ngành Hóa dầu)A; A1; A3; D12
41C510406Hệ CĐ – Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)A; A1; A3; D12nam 2015-1
427210404Thiết kế thời trangA; A1; D119.5
43C210404Hệ CĐ – Thiết kế thời trangA; A1; D112

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Call Now Button