Tổng hợp đề cương ôn tập Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh cuối học kì 2 lớp 3 theo chương trình Kết nối tri thức với cuộc sống dưới đây bao gồm cả nội dung lý thuyết và bài tập minh họa bám sát chương trình học . Ngoài bản trình bày dạng text, chúng tôi còn cung cấp file PDF để học sinh, phụ huynh và giáo viên dễ dàng tải về và sử dụng trong quá trình ôn luyện.
Mời quý thầy cô, phụ huynh và các em học sinh tham khảo!
Đề cương ôn tập Toán lớp 3 học kì II
A. Nội dung ôn tập
– Đọc, viết thứ tự, so sánh các số có bốn, năm chữ số.
– Cộng, trừ, nhân, chia các số có 4 hoặc 5 chữ số cho số có một chữ số; tính giá trị biểu thức, giải bài toán bằng hai phép tính.
– Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật và hình vuông.
– Các đơn vị đo lường: độ dài, khối lượng, dung tích, thời gian….
B. Bài tập ôn tập
♦ Câu 1. Các số 48617; 47861; 48716; 47816 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 48 617; 48 716; 47 861; 47 816
B. 48 716; 48 617; 47 861; 47 816
C. 47 816; 47 861; 48 617; 48 716
D. 48 617; 48 716; 47 816; 47 861
♦ Câu 2. Số liền sau của số 68457 là:
A. 68467
B. 68447
C. 68456
D. 68458
♦ Câu 3. Số gồm 5 chục nghìn, 9 chục và 8 đơn vị được viết là:
A. 50 098 B. 50 998 C. 55 098 D. 50 908
♦ Câu 4: Ngày 8 tháng 3 là ngày thứ năm thì ngày 26 tháng 3 cùng năm đó là ngày
A. Chủ nhật
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư
♦ Câu 5: Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài 11cm, chiều rộng 7cm. Diện tích của miếng bìa đó là:
A . 36cm B . 18 cm² C. 77cm 2 D. 77cm
♦ Câu 6: Đặt tính rồi tính:
a, 24 517 + 45 206
b, 65 282 – 34 748
c, 32 751 x 3
d, 28 875 : 9
♦ Câu 7: Tính giá trị của biểu thức:
a, 71617 + 32865 : 5
b, 27015 + 13569 – 2468
c, 14 523 – 24964 : 4
d, 14091 : 3 + 5026
e, 49091 – 32728 : 4
f, (13829 + 20718) x 2
♦ Câu 8. Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 24 cm, chiều dài là 15 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
♦ Câu 9. Việt mua ba quyển vở, mỗi quyển giá 8 000 đồng và một hộp bút chì màu giá 32 000 đồng . Việt đưa cho người bán hàng 100 000 đồng. Hỏi người bán hàng cần trả lại Việt bao nhiêu tiền?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
♦ Câu 10. An về nhà ngay sau khi tan học. Thời gian đi từ trường về nhà là 15 phút. An về đến lúc 17 giờ. Đồng hồ nào dưới đây chỉ thời gian An tan học?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
♦ Câu 11: Điền số vào chỗ chấm:
a) Trong một năm, hai tháng liền nhau có cùng 31 ngày là tháng…………………. và tháng………………
b) Việt đưa cho cô bán hàng 4 tờ tiền loại 20 000 để trả tiền mua đồ dùng học tập, đồ dùng cần mua hết 65 000 đồng.
– Cô bán hàng phải trả cho Việt……………………….. đồng.
– Biết cô bán hàng phải trả lại cho Việt toàn tờ tiền loại 5000 đồng. Như vậy, Việt nhận được …………………….. tờ tiền loại đó.
– Làm tròn số 26783 đến hàng chục nghìn ……………………………………………………
– Sắp xếp các số sau: 44212; 42 412; 44221; 42421; 44122 theo thứ tự từ bé đến lớn ……………..…………………………………………………………………
♦ Câu 12. Sáng ngày thứ 7 hàng tuần, cứ 7 giờ kém 5 phút là Mai cùng mẹ đi bộ trong công viên trong 30 phút. Vậy Mai và mẹ bắt đầu về nhà lúc:
A. 8 giờ B. 7 giờ 25 phút C. 8 giờ kém 5 phút D. 7 giờ 30 phút
♦ Câu 13. Số 16 được viết theo số la mã là:
A. IVX B. XIV C. XVI D. VX
♦ Câu 14. Hôm nay thứ ba là ngày 10 tháng 4.Vậy thứ 3 tuần sau là ngày:
A. 12 tháng 4 B. 15 tháng 4 C. 17 tháng 4 D. 18 tháng 4
♦ Câu 15: Gia đình An tổ chức đám cưới cho chị gái nên bố đã đặt sẵn là 145 bàn tiệc. Mỗi bàn tiệc sẽ có 6 người ngồi. Hiện tại 92 bàn tiệc đã đủ khách ngồi. Hỏi còn bao nhiêu khách mời chưa đến?
♦ Câu 16. Cho số 50 375. Hãy điền số vào chỗ chấm thích hợp:
a/ Liền trước số 50 375 là……………….
Liền sau số 50 375 là…………….
b/ Làm tròn số 50 375 đến hàng trăm được số………………………………..
Làm tròn số 50 375 đến hàng chục nghìn được số…………………………..
c/ Trong số 50 375 chữ số 7 có giá trị là ……………………………………….
d/ Số tròn nghìn liền sau số 50 375 là …………………………………………
♦ Câu 17: Một kho gạo có 85750 kg gạo. Kho xuất đi 3 xe, mỗi xe chở được 12370 kg gạo. Hỏi sau khi xuất, kho đó còn lại bao nhiêu ki – lô – gam gạo ?
♦ Câu 18: Cô Hà nhập về cửa hàng 8 chai mật ong, mỗi chai đựng 1500 ml mật ong. Sau vài ngày bán, cô Hà kiểm tra thì thấy còn lại 1lít mật ong trong cửa hàng. Hỏi cô hà đã bán được bao nhiêu mi – li- lít mật ong ?
♦ Câu 19: Điền tên các bạn vào chỗ chấm cho đúng
Ba bạn Hải, Hà và Dũng đến câu lạc bộ môn Toán. Hải đến câu lạc bộ lúc 7 giờ 15 phút, Dũng đến câu lạc bộ lúc 7 giờ kém 5 phút, Hà đến câu lạc bộ lúc 7 giờ. Thầy giáo hẹn các bạn có mặt lúc 7 giờ. Như vậy:
a) Bạn……………………………………………………. đến câu lạc bộ sớm nhất.
b) Bạn……………………………………………………. đã đến câu lạc bộ muộn giờ.
c) Bạn……………………………………………………. đã đến câu lạc bộ vừa đúng giờ.
d) Những bạn đã đến câu lạc bộ không bị muộn giờ là :
……………………….………………
♦ Câu 20: Tổ của Khánh Linh có 5 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Bạn tổ trưởng chọn ngẫu nhiên 3 bạn học sinh để đi tưới cây. Vậy có những sự kiện nào có thể xảy ra ?
♦ Câu 21: Một công ty sữa dự định chuyển 15980 hộp sữa cho trường Tiểu học Bình Minh trong ba đợt. Biết hai đợt đầu, mỗi đợt công ty đã chuyển 4980 hộp sữa. Hỏi để hoàn thành kế hoạch, công ty còn phải chuyển cho trường Tiểu học Bình Minh bao nhiêu hộp sữa nữa? Câu 22: Một cửa hiệu may quần áo có 12174 m vải hoa và 2682 m vải xanh để may quần áo, biết rằng may mỗi bộ quần áo hết 3 m vải. Hỏi với số vải đó có thể may được bao nhiêu bộ quần áo như thế ?
♦ Câu 23: Đọc giờ các đồng hồ theo 2 cách:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
♦ Câu 24: Hiền về quê ở với ông bà từ ngày 26 tháng 5 đến hết ngày 2 tháng 6 cùng năm. Thời gian Hiền ở quê với ông bà là:
A. 5 ngày B. 9 ngày C. 7 ngày D. 8 ngày
♦ Câu 25: Gia đình An dự định đi nghỉ mát ở Phú Quốc từ ngày 26 tháng 5 đến hết ngày 1 tháng 6 cùng năm. Thời gia gia đình An dự định ở Phú Quốc là:
A. 5 ngày B. 7 ngày C. 6 ngày D. 8 ngày
♦ Câu 26: Mẹ mua về cho cả nhà 3 cốc chè sầu riêng và 2 cốc chè khoai môn. Hà lấy ngẫu nhiên 1 cốc chè ăn. Khả năng xảy ra:
a. Hà………………………………………….. lấy được cốc chè khoai môn
b. Hà………………………………………….. lấy được cốc chè sầu riêng
c. Hà………………………………………….. lấy được cốc chè bưởi
♦ Câu 27: Trong túi Minh có 1 tờ 10 000 đồng và 1 tờ 20 000 đồng. Minh mua 1 cái bút chì và lấy trong túi ra 1 tờ trả cô bán hang. Khả năng xảy ra:
a. Minh………………………………………. lấy được tờ 10 000 trả cô bán hàng.
b. Minh………………………………………. lấy được tờ 20 000 trả cô bán hàng
c. Minh………………………………………. lấy được tờ 100 000 trả cô bán hàng.
>>> Tải đề cương ôn tập toán dưới dạng file PDF miễn phí tại đây!
Đề cương ôn tập Tiếng Việt lớp 3 học kì II
A. Nội dung ôn tập
1. Đọc thành tiếng
– Các bài đọc từ trang 32 đến trang130.
– Đọc rõ ràng, trôi chảy và trả lời câu hỏi cuối bài của các bài đọc từ tuần 22 đến tuần 34. Đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn.
2. Đọc hiểu
– Trả lời câu hỏi liên quan đến bài đọc hiểu.
3. Chính tả
– Nghe GV đọc bài bài để viết đúng, tốc độ khoảng 65 – 70 chữ trong vòng 15 phút. Trình bày sạch sẽ, đúng quy định và không mắc quá 5 lỗi trong một bài (văn xuôi hoặc thơ).
4. Bài tập
– Phân biệt được từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm. Nhận biết được một số nhóm từ chỉ đặc điểm( màu sắc, âm thanh, hương vị, hình dáng,…) ; từ có nghĩa giống nhau và có nghĩa trái ngược nhau.
– Nhận biết được câu kể, câu hỏi, câu cảm, câu khiến thể hiện qua câu dấu câu, qua từ đánh đánh dấu kiểu câu và công dụng của kiểu câu.
– Dấu ngoặc kép, dấu gạch ngang, dấu hai chấm.
– Hình ảnh so sánh và tác dụng của biện pháp so sánh.
5. Viết đoạn văn
– Viết đoạn văn kể lại một việc làm góp phần bảo vệ môi trường.
– Viết đoạn văn về ước mơ của em.
– Viết đoạn văn về nhân vật yêu thích trong câu chuyện đã đọc, đã nghe.
B. Bài tập ôn tập
Đề ôn tập số 1
Hai con gà trống
Có hai con gà cùng một gà mẹ sinh ra và nuôi dưỡng. Khi lớn lên, đủ lông đủ cánh trở thành hai con gà trống, chúng lại hay cãi nhau. Con nào cũng tự cho mình là đẹp đẽ, giỏi giang, oai phong hơn, có quyền làm vua của nông trại.
Một hôm, sau khi cãi nhau, chúng đánh nhau chí tử, định rằng hễ con nào thắng sẽ được làm vua. Sau cùng, có một con thắng và một con thua. Con gà thắng trận vội nhảy lên hàng rào, vỗ cánh và cất tiếng gáy vang “ò ó o…“ đầy kiêu hãnh để ca tụng sự chiến thắng của mình. Chẳng ngờ, tiếng gáy của con gà làm một con chim ưng bay ngang qua chú ý. Thế là con chim ưng sà xuống bắt con gà thắng trận mang đi mất. Trong khi đó con gà bại trận vẫn còn nằm thoi thóp thở, chờ chết.
Theo Internet
♦ Bài 1. Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy trả lời các câu hỏi sau:
◊ Câu 1. Hai con gà trống trong bài có quan hệ thế nào với nhau?
A. Hai con gà trống trong hai đàn khác nhau.
B. Hai con gà trống do cùng một mẹ sinh ra và nuôi dưỡng.
C. Hai con gà trống thuộc hai giống gà khác nhau.
D. Hai con gà trống thuộc hai giống gà khác nhau nhưng cùng sống trong một nông trại.
◊ Câu 2. Khi lớn lên, hai con gà trống sống với nhau như thế nào?
A. Rất đoàn kết luôn đi kiếm ăn cùng nhau.
B. Cùng nhau giúp đỡ gà mẹ nhưng không nói chuyện với nhau.
C. Không đoàn kết, suốt ngày cãi vã nhau.
D. Luôn yêu thương, quan tâm, chia sẻ mồi cho nhau.
◊ Câu 3. Hai con gà trống cãi nhau vì chuyện gì?
A. Tranh nhau chỗ ở.
B. Ai cũng tự cho mình là đẹp đẽ, giỏi giang hơn.
C. Tranh nhau làm vua của nông trại.
D. Ai cũng tự cho mình là người đẹp đẽ hơn, giỏi giang, oai phong hơn, có quyền làm vua của nông trại.
◊ Câu 4. Cả hai con gà trống sau khi đánh cãi nhau đã có kết cục như thế nào?
A. Cả hai con đều chết.
B. Con gà trống thắng cuộc đã được làm vua của nông trại.
C. Con gà bại trận còn sống và được làm vua của nông trại.
D. Không phân được thắng bại nên cả hai con đều làm vua của nông trại.
◊ Câu 5. Câu chuyện trên muốn nói với chúng ta điều gì?
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
♦ Bài 2. Đặt 1 câu cảm để nói về hai chú gà trống trong câu chuyện trên.
……………………………………………………………………………………..
♦ Bài 3. Điền dấu phẩy vào những chỗ thích hợp trong đoạn văn sau:
“Bản xô-nát Ánh trăng” là một câu chuyện xúc động nói về nhạc sĩ thiên tài Bét-tô-ven. Trong một đêm trăng huyền ảo ông đã bất ngờ gặp một cô gái mù nghèo khổ nhưng lại say mê âm nhạc. Số phận bất hạnh và tình yêu âm nhạc của cô gái đã khiến ông vô cùng xúc động thương cảm và day dứt. Ngay trong đêm ấy nhà soạn nhạc thiên tài đã hoàn thành bản nhạc tuyệt vời: bản xô-nát Ánh trăng.
♦ Bài 4. Đọc các câu văn và đoạn thơ dưới đây, tìm các sự vật được so sánh với nhau và hoàn thành bảng sau:
a) Giàn hoa mướp vàng như đàn bướm đẹp.
b) Bão đến ầm ầm Như đoàn tàu hoả Bão đi thong thả Như con bò gầy.
c) Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố như những cái quạt mo lung linh ánh điện.
| Câu | Sự vật 1 | Từ ngữ so sánh | Sự vật 2 |
| a | …………………… | …………………… | …………………… |
| b | …………………… | …………………… | …………………… |
| c | …………………… | …………………… | …………………… |
♦ Bài 5. Viết lại các từ ngữ sau vào 2 nhóm: từ ngữ chỉ sự vật và từ ngữ chỉ đặc điểm:

– Từ ngữ chỉ sự vật:
……………………………………………………………………………..…….
– Từ ngữ chỉ đặc điểm:
……………………………………………………………………………………
♦ Bài 6. Điền ch hoặc tr vào ô trống thích hợp và giải các câu đố sau:
| Suốt ngày …ạy bám trên tường Luôn luôn …ép miệng buồn thương nỗi gì. Là con …………… | Mình đen mặc áo da sồi Nghe …ời …uyển động thì ngồi kêu oan. Là con ……………… |
Đề ôn tập số 2
I. Đọc thành tiếng:
Hình thức:Học sinh bốc thăm phiếu để chọn bài đọc.
II. Đọc thầm và làm bài tập:
CON GẤU ĐÃ NÓI GÌ VỚI ANH
Một hôm, hai người bạn đang đi trong rừng, thì họ thấy có một con gấu to đi ngang qua. Một người liền chạy trốn ngay, anh ta trèo lên cây nấp. Người còn lại không chạy kịp, anh ta phải đối mặt với con gấu đang đến gần. Anh ta đành nằm xuống, nín thở giả vờ chết. Con gấu lại gần và ngửi vào mặt anh ta, nhưng thấy anh như chết rồi nên nó bỏ đi, không làm hại anh ta.
Khi con gấu đã bỏ đi xa, người bạn ở trên cây tụt xuống. Anh ta hỏi bạn:
– Con gấu nói thầm gì vào tai bạn đấy?. Người kia nghiêm trang trả lời:
– Nó đã cho tôi một lời khuyên: đừng bao giờ đồng hành cùng một người bỏ rơi anh trong lúc hoạn nạn.
Người kia xấu hổ quá, xin lỗi bạn vì mình đã bỏ bạn lại chạy trốn.
(Nguồn Internet)
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
♦ Câu 1: Khi gặp con gấu to, hai người bạn đã có hành động như thế nào?
A. Cả hai người chạy trốn không kịp nên đành đối mặt với con gấu.
B. Một người chạy nhanh nên trèo lên cây nấp, người còn lại chạy không kịp nên đành đối mặt với con gấu.
C. Một người trèo lên cây nấp, người còn lại chạy nhanh bỏ trốn.
♦ Câu 2: “Anh” đã làm gì để thoát chết khỏi con gấu?
A. Giấu mình trong nhánh cây rậm rạp
B. Nằm xuống, nín thở giả vờ chết
C. Rón rén bước, núp vào sau bụi cây.
♦ Câu 3: Vì sao người bạn núp trên cây lại cảm thấy xấu hổ với bạn của mình?
A. Vì đã không trung thực với bạn của mình
B. Vì đã nghi ngờ lòng tốt của bạn.
C. Vì đã bỏ rơi bạn của mình trong lúc gặp hoạn nạn
♦ Câu 4: Trong câu “Người kia xấu hổ quá, xin lỗi bạn vì mình đã bỏ bạn lại chạy trốn.”, có thể thay từ “ xấu hổ” bằng từ nào?
A. Hổ thẹn
B. Chê trách
C. Gượng ngạo
♦ Câu 5: Qua câu chuyện, em rút ra bài học gì cho bản thân?
………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
♦ Câu 6: Em hãy viết câu cảm trong các trường hợp sau:
a. Khi em được nhìn thấy chiếc bánh đa tròn vành vạnh của Cuội.
…………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………….
b. Khi em thấy Gấu bị ngã.
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………..
♦ Câu 7: Xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp: Chạy trốn Con gấu Ngửi Nín thở Rừng
Từ ngữ chỉ sự vật: …………………………………………………………………………………………….
Từ ngữ chỉ hoạt động: ……………………………………………………………………………………….
♦ Câu 8. Xác định công dụng của dấu hai chấm trong câu văn dưới đây:
Nó đã cho tôi một lời khuyên: đừng bao giờ đồng hành cùng một người bỏ rơi anh trong lúc hoạn nạn.
Công dụng của dấu hai chấm: ………………………………………………………………………..
♦ Câu 9: Tìm một câu ca dao hoặc tục ngữ chứa cặp từ có nghĩa trái ngược nhau
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
♦ Câu 10. Cặp từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược nhau?
A. chăm chỉ – cần cù
B. lười biếng – siêng năng
C. thật thà – trung thực
D. hài hước – hóm hỉnh
♦ Câu 11. Điền dấu hai chấm vào vị trí thích hợp và cho biết dấu hai chấm có tác dụng gì?
a) Na đã giúp các bạn trong lớp rất nhiều việc gọt bút chì giúp Lan, cho Minh nửa cục tẩy, trực nhật giúp các bạn bị mệt, …
b) Khi Na bước lên bục nhận thưởng, ai nấy đều mừng vui các bạn vỗ tay vang dậy, mẹ Na lặng lẽ chấm khăn lên đôi mắt đỏ hoe.
c) Bà tôi vẫn thường hay nói với tôi “Bà sống được ngày nào hay ngày ấy. Người già như ngọn đèn trước gió, không biết tắt lúc nào”
>>> Tải đề cương ôn tập Tiếng Việt dưới file PDF miễn phí tại đây!
Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 3 học kì II
A. Ôn lý thuyết
UNIT 11
1. Để hỏi và trả lời xem kia là ai:
Question
Who is that?
Answer
It’s my + …
Example
Ø Who is that? (Kia là ai?)
It’s my sister. (Đó là chị gái tôi.)
Ø Who is that? (Kia là ai?)
It’s my classmate. (Đó là bạn cùng lớp của tôi.)
Ø Who is that? (Kia là ai?)
It’s my teacher. (Đó là thầy giáo tôi.)
Ø Who is that? (Kia là ai?)
It’s my mother. (Đó là mẹ tôi.)
2. Để hỏi và trả lời về tuổi của một người nào đó trong gia đình.
Question
How old is he/ she?
Answer
He is + số tuổi (+ years old). (nếu nói về nam giới)
She is + số tuổi (+ years old). (nếu nói về nữ giới)
Example
Ø How old is he? (Anh ấy bao nhiêu tuổi?)
He is eighteen years old. (Anh ấy 18 tuổi.)
Ø How old is she? (Chị ấy bao nhiêu tuổi?)
She is twelve years old. (Chị ấy 12 tuổi.)
UNIT 12
1. Để hỏi và trả lời về nghề nghiệp của ai đó.
Question:
What’s his/ her job? (Nghề của anh ấy/ cô ấy là gì?)
Answer:
He’s a/ an + job. (Anh ấy là một …)
She’s a/ an + job. (Cô ấy là một …)
Examples:
Ø What’s his job? (Anh ấy làm nghề gì?)
He’s a teacher. (Anh ấy là một giáo viên.)
Ø What’s her job? (Cô ấy làm nghề gì?)
She’s a farmer. (Cô ấy là một nông dân)
2. Để đoán xem anh ấy/ cô ấy có phải làm nghề gì đó hay không.
Question:
Is he/ she a/an …? (Anh ấy/ cô ấy có phải là một … không?)
Answer:
Yes, he/ she is. (Đúng vậy.)
No, he/ she isn’t. (Không đúng)
Examples:
Ø Is he a doctor? (Anh ấy là bác sĩ phải không?)
Yes, he is. (Đúng vậy.)
Ø Is she a singer? (Cô ấy là ca sĩ phải không?)
No, she isn’t. (Không đúng.)
UNIT 13
1. Để hỏi và trả lời xem cái gì/ phòng gì đó ở đâu. (Hỏi chủ ngữ số ít)
Question
Where is the …?
Answer
It’s here/ there.
Example:
Ø Where is the living room? (Phòng khách ở đâu?)
It’s here. (Nó ở đây.)
Ø Where is the bedroom? (Phòng ngủ ở đâu?)
It’s there. (Nó ở kia.)
Chú ý: It’s = It is
2. Để hỏi và trả lời xem cái gì đó ở đâu. (Hỏi chủ ngữ số nhiều)
Question
Where are the + plural noun?
Answer
They’re + adv of place.
Chú ý: They’re = They are
Example:
Ø Where are the books? (Những cuốn sách ở đâu?)
They are on the table. (Chúng ở trên cái bàn.)
Ø Where are the chairs? (Những cái ghế ở đâu?)
They are in the living room. (Chúng ở trong phòng khách.)
UNIT 14
1. Để nói có cái gì đó ở đâu đó ta dùng cấu trúc sau:
a. Số ít
There is a/ an + singular noun + adv of place.
Example:
– There is a desk in the room. (Có 1 cuốn sách ở trên bàn.)
– There is a ruler on the book. (Có 1 cái thước kẻ ở trên cuốn sách.)
b. Số nhiều
There are some/ số lượng + Plural noun + adv of place.
Example:
– There are two pictures in the room. (Có 2 bức tranh ở trong phòng.)
– There are four books on the table. (Có 4 cuốn sách ở trên cái bàn.)
2. Để miêu tả đặc điểm của đồ vật gì đó
a. Số ít
The + N + is + adj.
Example:
– The door is big. (Cái cửa thì lớn.)
– The book is new. (Cuốn sách thì mới.)
b. Số nhiều
The + N + are + adj.
Example:
– The chairs are new. (Những chiếc ghế thì mới.)
– The desks are old. (Những chiếc bàn thì cũ.)
UNIT 15
1. Để mời ai đó dùng món gì đó và cách đáp lại.
Câu mời:
Would you like some ________?
Câu đáp lại:
Yes, please. (Nếu có muốn dùng.)
No, thanks. (Nếu không muốn dùng)
Example:
Ø Would you like some beans? (Bạn có muốn một chút đậu không?)
Yes, please. (Dạ có.)
Ø Would you like some fish? (Bạn có muốn một chút cá không?)
No, thanks. (Dạ không.)
2. Để hỏi và trả lời xem bạn có muốn ăn/ uống thứ gì đó hay không một cách lịch sự.
Câu hỏi:
What would you like to eat/ drink?
Câu trả lời:
I’d like some ________, please.
Example:
Ø What would you like to eat? (Bạn muốn ăn món gì?)
I’d like some chicken, please. (Tớ muốn một chút thịt gà.)
Ø What would you like to drink? (Bạn muốn uống món gì?)
I’d like some milk, please. (Tớ muốn một chút sữa gà.)
UNIT 16
1. Để hỏi và trả lời xem ai đó có con thú nuôi nào không.
– Đối với chủ ngữ là I, you, we, they
Question
Do + I/ you/ we/ they + have any + name of pets?
Answer
Yes, I/ you/ we/ they + do.
No, I/ you/ we/ they + don’t.
Example:
Ø Do you have any cats? (Bạn có con mèo nào không?)
No, I don’t. (Không, tớ không có.)
Ø Do they have any rabbits? (Họ có con thỏ nào không?)
Yes, they do. (Có, họ có.)
Ø Do you have any turtles? (Bạn có con rùa nào không?)
Yes, I do. (Có, tớ có).
Ø Do they have any dogs? (Họ có con chó nào không?)
No, they don’t. (Không, họ không có.)
– Đối với chủ ngữ là he, she, it
Question
Does + he/ she/ it + have any + name of pets?
Answer Yes
Answer No
Yes, he/ she/ it + does.
No, he/ she/ it + doesn’t.
Example:
Ø Does he have any birds? (Anh ấy có con chim nào không?)
No, he doesn’t. (Không, anh ấy không có.)
Ø Does she have any parrots? (Cô ấy có con vẹt nào không?)
Yes, she does. (Có, cô ấy có.)
Ø Does Linda have any cats? (Linda có con mèo nào không?)
Yes, she does. (Có, cô ấy có).
Ø Does Peter have any goldfish? (Peter có con cá vàng nào không?)
No, he doesn’t. (Không, cậu ấy không có.)
2. Để hỏi và trả lời xem ai đó có bao nhiêu con thú nuôi gì
– Đối với chủ ngữ là I, you, we, they
Câu hỏi:
How many + name of pets + do + you/ we/ they + have?
Câu trả lời
I/ We/ They + have some.
I/ We/ They + have many.
I/ We/ They + have + số lượng.
Example:
Ø How many cats do you have? (Bạn có bao nhiêu con mèo?)
I have some. (Tớ có vài con.)
Ø How many dogs do they have? (Họ có bao nhiêu con chó?)
They have many. (Họ có nhiều con mèo.)
Ø How many birds do we have? (Chúng ta có bao nhiêu con chim?)
We have ten. (Chúng ta có mười con.)
– Đối với chủ ngữ là he, she, it
Câu hỏi:
How many + name of pets + does + he/ she + have?
Câu trả lời
He/ she has some.
He/ she has many.
He/ she has + số lượng.
Example:
Ø How many rabbits does he have? (Anh ấy có bao nhiêu con thỏ?)
He has some. (Anh ấy có vài con.)
Ø How many dogs does she have? (Cô ấy có bao nhiêu con chó?)
She has many. (Cô ấy có nhiều con chó.)
Ø How many parrots does he have? (Anh ấy có bao nhiêu con vẹt?)
He has two. (Anh ấy có hai con.
UNIT 17
1. Để nói ai đó có thứ gì đó
a. Khi chủ ngữ là I, you, we, they
I/ You/ we/ they + have + số lượng + noun.
Example:
Ø I have 2 planes. (Tớ có 2 cái máy bay.)
Ø They have 5 cars. (Họ có 5 chiếc ô tô.)
Ø You have a teddy bear. (Bạn có một con gấu bông)
Ø We have 2 buses. (Chúng tôi có 2 cái xe buýt.)
b. Khi chủ ngữ là he/ she/ it
He/ she/ it + has + số lượng + noun.
Example:
Ø He has a kite. (Anh ấy có 1 con diều.)
Ø She has 3 cars. (Cô ấy có 3 cái ô tô.)
2. Để hỏi và trả lời xem ai đó có bao nhiêu thứ gì:
a. Khi chủ ngữ là I, you, we, they
How many … + do you/ we/ they + have?
I/ You/ we/ they + have + số lượng + noun.
Example:
Ø How many robots do you have? (Bạn có bao nhiêu con rô bốt?)
I have three robots. (Tớ có 3 con.)
Ø How many cars do you have? (Bạn có bao nhiêu cái ô tô?)
I have four cars. (Tớ có 4 cái.)
b. Khi chủ ngữ là he/ she/ it
How many … + does he/ she/ it + have?
He/ she/ it + has + số lượng + noun.
Example:
Ø How many kites does he have? (Bạn có bao nhiêu cái diều?)
He has two kites. (Tớ có 2 cái.)
Ø How many ships does she have? (Bạn có bao nhiêu cái tàu thủy?)
She has five ships. (Tớ có 5 cái.)
UNIT 18
1. Để nói mình đang làm điều gì.
I am + Ving
Example:
Ø I am listening to music. (Tôi đang nghe nhạc.)
Ø I am learning English. (Tôi đang học tiếng Anh.)
2. Để hỏi và trả lời xem ai đó đang làm điều gì. (Khi chủ ngữ là you/ we/ they.)
Question
What + are + you/ we/ they + doing?
Answer
I am + V-ing.
We/ they are + V-ing.
Example:
Ø What are you doing? (Bạn đang làm gì thế?)
I am playing soccer. (Tôi đang chơi bóng đá).
Ø What are they doing? (Họ đang làm gì thế?)
They are watching TV. (Họ đang xem ti vi).
Ø What are your parents doing? (Họ đang làm gì thế?)
They are cooking. (Họ đang nấu ăn).
UNIT 19
1. Để nói cậu ấy/ cô ấy đang làm điều gì.
He/ She is + Ving
Ø He is playing football. (Anh ấy đang chơi bóng đá.)
Ø She is cycling. (Cô ấy đang đạp xe đạp.)
2. Để hỏi và trả lời xem ai đó đang làm điều gì. (Khi chủ ngữ là he/ she/ it.)
Question
What + is + he/ she/ it + doing?
Answer
He/ she/ it + is + V-ing.
Example:
Ø What is she doing? (Cô ấy đang làm gì thế?)
She is playing chess. (Cô ấy đang chơi cờ vua).
Ø What is he doing? (Anh ấy đang làm gì thế?)
He is reading books. (Anh ấy đang đọc sách).
Ø What is Tom doing? (Cô ấy đang làm gì thế?)
He is playing sports with his friends. (Cậu ấy đang chơi thể thao với các bạn của cậu ấy)
>>> Tải file lý thuyết tiếng Anh lớp 3 học kì II dưới dạng PDF miễn phí tại đây!
B. Bài tập ôn tập
♦ Exercise 1: Match the sentence in column A with the correct answer in column B.
| No. | A | Opt. | B |
| 1. | How old is your brother? | A. | It’s red. |
| 2. | What colour is your pencil case? | B. | Yes, she is. She is young and nice. |
| 3. | Who is that? | C. | He is fifteen years old. |
| 4. | What do you do at break time? | D. | I play chess with my friends. |
| 5. | Is that your mother? | E. | It’s my sister. She is a student. |
Your answer:
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. |
♦ Exercise 2: Read and complete the text with the words in the box.
| she | Who | nice | sixteen | sister |
Tony: (1) _____________ is that, Mary?
Mai: It is my (2) _____________.
Tony: How old is (3) _____________?
Mai: She is (4) _____________ years old.
Tom: She looks young and (5) _____________.
Mai: Thank you.
♦ Exercise 3. Ask and answer about the members in your family.
| No. | Member | Age |
| 0. | father | 46 |
| 1. | mother | 44 |
| 2. | brother | 16 |
| 3. | sister | 12 |
| 4. | grandfather | 71 |
| 5. | grandmother | 68 |
| 6. | baby | 1 |
0. How old is your father?
He is forty-six years old.
1. ______________________________?
______________________________.
2. ______________________________?
______________________________.
3. ______________________________?
______________________________.
4. ______________________________?
______________________________.
5. ______________________________?
______________________________.
6. ______________________________?
______________________________.
♦ Exercise 4: Match the sentence in column A with the correct answer in column B.
| No. | A | Opt. | B |
| 1. | This is my father. | A. | Oh, he looks young. |
| 2. | What is your mother’s job? | B. | She is fifteen years old. |
| 3. | Is he a worker? | C. | She is a nurse. |
| 4. | How old is your brother? | D. | No, he isn’t. He is a cook. |
| 5. | How old is your sister? | E. | He is nine years old |
Your answer:
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. |
♦ Exercise 5: Reorder the words to have correct sentences.
1. her/ What/ job?/ is/
____________________________________________________________________.
2. drive/ The/ well./ driver/ can/ a car/ very/
____________________________________________________________________.
3. Is/ farmer?/ she/ a/
____________________________________________________________________.
4. you/ Do/ to play/ a game of job?/ want/
____________________________________________________________________.
5. on/ A farmer/ a field./ works/
____________________________________________________________________.
6. is/ an/ My/ teacher./ mother/ English/
____________________________________________________________________.
7. works/ A/ hospital./ doctor/ in/ a/
____________________________________________________________________.
8. is/ My/ engineer./ brother/ an/
____________________________________________________________________.
♦ Exercise 6: Match the sentence in column A with the correct answer in column B.
| No. | A | Opt. | B |
| 1. | Who is that? | A. | It’s red and blue. |
| 2. | Where is the bedroom? | B. | It is my mother. |
| 3. | What colour is your pen? | C. | They are in the pencil case. |
| 4. | How old is your sister? | D. | It’s there. |
| 5. | Where are the pens? | E. | She is nineteen years old. |
Your answer:
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. |
♦ Exercise 7: Underline the mistake in each sentence then rewrite the correct one.
1. Who is that man? – She is my father.
__________________________________________________________
2. How age is your father? – He is 60 years old.
__________________________________________________________
3. There are two rabbit in the garden.
__________________________________________________________
4. Is there a cat under the bed? – Yes, there isn’t.
__________________________________________________________
5. Is there any books on the bookshelf? – Yes, there are.
__________________________________________________________
♦ Exercise 8: Reorder the words to have correct sentences.
1. house./ my/ There/ in/ two/ bedrooms/ are
→ …………………………………………………………………………
2. The/ is/ old/ kitchen/ but/ nice./
→ …………………………………………………………………………
3. garden/ over/ The/ is/ there.
→ …………………………………………………………………………
4. bathroom/ beautiful./ is/ The/ and/ big
→ …………………………………………………………………………
5. your/ in/ house?/ front/ Are/ there/ of/ any/ trees
→ …………………………………………………………………………
♦ Exercise 9: Complete the sentence with the missing word.
| mother | carpet | count | but | beautiful |
| There | books | many | birds | six |
1. How many pupils are there? – Let’s _________!
2. There are _________ cups and a jar on the table.
3. _________ is a coffee table in the garden.
4. Look at the clock on the wall. It’s old _________ beautiful.
5. The cupboard is made of wood. It’s _________.
6. My _________ bought this dressing table last year.
7. My _________ are on the bookshelf.
8. There is a _________ in the bedroom.
9. Where are the _________? – They are in the cage.
10. How _________ photos are there on the table?
♦ Exercise 10: Fill in the blank with there is, there are, is there or are there.
1. ______________ a beautiful girl in the room?
2. ______________ a man in the garden?
3. ______________ some books on the shelf.
4. ______________ twenty students in my class.
5. ______________ a clock on the wall?
6. ______________ any chairs in the room?
7. ______________ one book on the desk?
8. ______________ six flowers in the vase?
9. ______________ three big trees in the garden.
10. ______________ any chairs in your bedroom?
♦ Exercise 11: Reorder the words to have correct sentences.
1. and Lan/ Tom/ friends./ are/ close/
________________________________________________________
2. nice./ school/ My/ but/ is/ old/
________________________________________________________
3. and/ girls/ How/ your/ class?/ many/ boys/ are/ there/ in/
________________________________________________________
4. rulers/ are/ The/ the/ books./ near/
________________________________________________________
5. green/ and/ The book/ is/ brown./ is/ the school bag/
________________________________________________________
♦ Exercise 12: Match the sentence in column A with the correct answer in column B.
| No. | A | Opt. | B |
| 1. | Would you like some rice? | A. | It’s pizza. |
| 2. | Are you thirsty? | B. | I’d like some chicken. |
| 3. | What would you like to eat? | C. | Yes, please. |
| 4. | What’s your favourite food? | D. | I like tea. |
| 5. | What’s your favourite drink? | E. | Yes. I’d like some milk tea. |
Your answer:
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. |
♦ Exercise 13: Complete the dialogue with the correct sentences in the box.
| A. Are you hungry B. What would you like to eat C. Where are you going D. I’d like some bread with eggs E. I’d like some water |
Lan: Hello, Lucy.
Lucy: Hi, Lan.
Lan: Hello, Lucy.
Lucy: Hi, Lan.
Lan: (1) ___________________________________________________?
Lucy: I’m going to the canteen.
Lan: (2) ___________________________________________________?
Lucy: Yes, I am.
Lan: Would you like some bread?
Lucy: Yes, please. (3) ___________________________________________________.
Lan: Are you thirsty?
Lucy: Yes, I am. I’d like some milk, too. How about you? (4) ___________________________________________________?
Lan: I’d like some rice with fish.
Lucy: And what would you like to drink?
Lan: (5) ___________________________________________________?
♦ Exercise 14: Fill in the blank with do, does, have, has.
1. – _________ you like English?
– Yes, I _________.
2. She _________ a cat. Its name is Mimi.
3. – _________ Lan play football?
– No, she _________ not.
4. – _________ Mai and Hoa have any dolls?
– Yes, they _________. They _________ many beautiful dolls.
5. My house _________ many rooms: living room, dining room, kitchen,
bathroom and bedroom.
6. Mr. Tuan _________ a dog.
7. I _________ a parrot and a turtle.
8. Lan, Nga and Hoa _________ many pictures.
9. – _________ they have any posters?
– Yes, they _________.
10. – _________ he have any cats?
– Yes, he _________.
♦ Exercise 15: Choose the best option to complete the sentence.
1. Where are the dogs? – __________ are under the bed.
A. Their B. Them C. They
2. How many __________ do you have? – I have four.
A. goldfish B. goldfishes C. goldfishs
3. I have __________ cat and __________ dogs.
A. a/two B. a/ an C. one/ one
4. They__________ a ship and a doll.
A. has B. are C. have
5. Kelly__________ some toys.
A. have B. has C. is
6. There are __________ in my bag.
A. a pen B. two pens C. the pen
7. __________ is a Tv in the living room.
A. There B. They C. This
8. __________ old is your mother?
A. What B. Who C. How
9. Is your bag nice? – __________
A. Yes, it is B. Yes, there is C. No, it is
10. How __________ books do you have? – I have four.
A. old B. the C. many
♦ Exercise 16. Reorder the words to have correct sentences.
1. Tom/ dogs/ goldfish./ has/ two/ and four/
___________________________________________________________
2. at/ the/ Look/ panda./ eating/ It’s/ bamboo./
___________________________________________________________
3. the/ dog/ is/ The/ under/ lying/ bed./
___________________________________________________________
4. The/ rabbit/ is/ eating/ the/ carrots/ in/ garden./
___________________________________________________________
5. many/ How/ do/ you/ rabbits/ have?/ – have/ I/ two./
___________________________________________________________
♦ Exercise 17: Read and complete the text with the words in the box.
| planes | kite | friends | eight | have |
My name is Tuan. I am (1)_________ years old. These are my (2)_________. They like toys so much. This is Lucy. She has a (3)_________. This is Ben. He has two ships. This is Tung. He doesn’t have any ships but he has four (4)_________. These are Lan and Nhung. They (5)_________some dolls. We often play after school.
♦ Exercise 18: Read the text again and answer the questions.
1. How old is Tuan.
_______________________________________________________________
2. Do his friends like toys?
_______________________________________________________________
3. What toy does Lucy have?
_______________________________________________________________
4. How many ship does Ben have?
_______________________________________________________________
5. Does Tung have any ships?
_______________________________________________________________
6. How many toys do Lan and Nhung have?
_______________________________________________________________
♦ Exercise 19: Look at the table and write sentences. Number 0 is an example for you.
| No | Name | have | Not have |
| 1. | Manh | a ball | a doll |
| 2. | Trang | a ship | a robot |
| 3. | Tung | a train | a puzzle |
| 4. | Lucy | a doll | a shark |
| 5. | Hoa | a puzzle | a dinosaur |
| 6. | Ben | a bell | a plane |
1. Manh has a ball but he doesn’t have a doll.
2. ___________________________________________________________________.
3. ___________________________________________________________________.
4. ___________________________________________________________________.
5. ___________________________________________________________________.
6. ___________________________________________________________________.
♦ Exercise 20: Match the sentence in column A with the correct answer in column B.
| No. | A | Opt. | B |
| 1. | Do you have a robot? | A. | He is watching TV. |
| 2. | What is Tony doing? | B. | No, I don’t. But I have a car. |
| 3. | What is your mother doing? | C. | Thay are playing tennis. |
| 4. | How many cats does she have? | D. | She has four cats. |
| 5. | What are James and David doing? | E. | She is surfing the internet. |
Your answer:
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. |
♦ Exercise 21. Choose the best option to complete the sentence.
1. Does she have any pets? – No, She__________.
A. has B. hasn’t C. doesn’t
2. What is Tom__________now? – He’s playing games.
A. do B. doing C. does
3. __________ many cats do you have?
A. Why B. How C. What
4. How many__________are there in your bedroom? – There are two
A. chair B. chairs C. chaires
5. What are they doing? – They are __________ paper boats.
A. doing B. making C. playing
6. Wht’s Mai doing? – She__________.
A. play cycling B. cycling C. cycles
7. How old is your __________? – He’s thirty-four.
A. sister B. mother C. father
8. What__________are your dogs? – They are black and while.
A. colour B. yellow C. sunny
♦ Exercise 22: Match the sentence in column A with the correct answer in column B.
| No. | A | Opt. | B |
| 1. | Listen to the girl! | A. | They are watching TV. |
| 2. | What is Tom doing? | B. | They are in the cage. |
| 3. | What are James and Peter doing? | C. | Oh. She is singing very well. |
| 4. | Where is the dog? | D. | It’s under the bed. |
| 5. | Where are the birds? | E. | He is playing chess. |
Your answer:
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. |
♦ Exercise 23: Choose the best option to complete the sentence.
1. What are they doing? – They are ________ their homework.
A. doing B. making C. playing
2. Does she have any pets? – No, she________.
A. don’t B. doesn’t C. haven’t
3. How many________ are there in your bedroom? – There are two.
A. chair B. chairs C. a chair
4. What’s Hoa doing? – She________.
A. is cycling B. cycling C. cycles
5. How old is your mother? – She’s ________.
A. nice B.old C. thirty
6. What is the________ like today?
A. Toys B. colour C. weather
7. ________ many cats do you have?
A. Why B. How C. What
8. What________ are your cats? – They are black and white.
A. Yellow B. sunny C. colour
♦ Exercise 24: Match the sentence in column A with the correct answer in column B.
| No. | A | Opt. | B |
| 1. | Where are you, Ben? | A. | It’s swinging. |
| 2. | Is that a lion? | B. | I am at the zoo. |
| 3. | What can you see? | C. | Yes, it is. |
| 4. | What’s the monkey doing | D. | It can play football. |
| 5. | What can the elephant do? | E. | I can see a panda. |
Your answer:
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. |
♦ Exercise 25: Read and complete the text with the words in the box.
| animals | eating | like | zoo | going |
My name is Lucy. I am at the (1)_________ with my friends Hoa, Lan, Linda and Ben. We love (2)_________. Look! The elephant is playing with a ball. The monkeys are swinging. The giraffe is (3)_________leaves. Do you like (4)_________to the zoo when you are free? We (5)_________going to the zoo very much.
♦ Exercise 26: Read the text again and answer the questions.
1. Where are Lucy and her friends?
________________________________________________________________.
2. Do they love animals?
________________________________________________________________.
3. What is the elephant doing?
________________________________________________________________.
4. What are the monkeys doing?
________________________________________________________________.
5. What is the giraffe doing?
________________________________________________________________.
6. Do they like going to the zoo?
________________________________________________________________.
>>> Tải đề cương ôn tập tiếng Anh lớp 3 học kì II dưới dạng file PDF miễn phí tại đây!
Hy vọng đề cương ôn tập Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh cuối học kì 2 lớp 3 Kết nối tri thức với cuộc sống ở trên đã giúp các em hệ thống lại kiến thức trọng tâm và có định hướng ôn tập hiệu quả hơn. Phụ huynh và giáo viên cũng có thể sử dụng tài liệu như một nguồn tham khảo hữu ích để đồng hành cùng các em trong quá trình học tập. Chúc các em ôn tập thật tốt và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới!
Để các con có thêm tài liệu ôn thi cuối học kì 2, bố mẹ hãy mua ngay cuốn Bài tập bổ trợ nâng cao Toán lớp 3 và 50 đề tăng điểm nhanh Toán lớp 3 của Tkbooks.
Link đọc thử sách Bài tập bổ trợ nâng cao Toán lớp 3: https://drive.google.com/file/d/1k3TqDSkOm9W0eBI97Np_tBRyiYhSMHy2/view
Link đọc thử sách 50 đề tăng điểm nhanh Toán lớp 3: https://drive.google.com/file/d/1vATwExyU4MMnNiCN4l5o7IuVQlIn7ctZ/view
Tkbooks tự hào là nhà xuất bản sách tham khảo lớp 3 hàng đầu tại Việt Nam!

