Điểm chuẩn Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền trong 3 năm gần nhất

Điểm chuẩn Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền 2017, Xem diem chuan Hoc Vien Bao Chi – Tuyen Truyen nam 2017

Điểm chuẩn vào trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2017

Sáng nay, ngày 31/7/2017 trường Học viện Báo Chí và Tuyên Truyền chính thức công bố điểm chuẩn 2017. Theo đó điểm trúng tuyển cao nhất là 24,25; điểm chuẩn trúng tuyển thấp nhất là 18,00 điểm. Với  các ngành có điểm các môn nhân đôi có điểm chuẩn trúng tuyển cao nhất là 34,75 điểm. Xem chi tiết dưới đây:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
174Triết học Mác-LêninD0120
274Triết học Mác-LêninC0320
374Triết học Mác-LêninC0420
474Triết học Mác-LêninC1420
575Chủ nghĩa xã hội khoa họcD0120
675Chủ nghĩa xã hội khoa họcC0320
775Chủ nghĩa xã hội khoa họcC0420
875Chủ nghĩa xã hội khoa họcC1420
976Kinh tế chính trịD0122
1076Kinh tế chính trịC0322
1176Kinh tế chính trịC0422
1276Kinh tế chính trịC1422
1377Quản lý kinh tếD0123
1477Quản lý kinh tếC0323
1577Quản lý kinh tếC0423
1677Quản lý kinh tếC1423
1778Kinh tế và quản lýD0121
1878Kinh tế và quản lýC0322
1978Kinh tế và quản lýC0421
2078Kinh tế và quản lýC1422
217310202Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcD0122
227310202Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcC0322
237310202Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcC0422
247310202Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcC1422
25530Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaD0120
26530Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaC0320
27530Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaC0420
28530Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaC1420
29531Chính trị phát triểnD0120
30531Chính trị phát triểnC0320
31531Chính trị phát triểnC0420
32531Chính trị phát triểnC1420
33532Quản lý xã hộiD0120
34532Quản lý xã hộiC0320
35532Quản lý xã hộiC0420
36532Quản lý xã hộiC1420
37533Tư tưởng Hồ Chí MinhD0120
38533Tư tưởng Hồ Chí MinhC0320
39533Tư tưởng Hồ Chí MinhC0420
40533Tư tưởng Hồ Chí MinhC1420
41535Văn hóa phát triểnD0120
42535Văn hóa phát triểnC0320
43535Văn hóa phát triểnC0420
44535Văn hóa phát triểnC1420
45536Chính sách côngD0119
46536Chính sách côngC0319
47536Chính sách côngC0419
48536Chính sách côngC1419
49537Khoa học quản lý nhà nướcD0120
50537Khoa học quản lý nhà nướcC0320
51537Khoa học quản lý nhà nướcC0420
52537Khoa học quản lý nhà nướcC1420
537320401Xuất bảnD0123
547320401Xuất bảnC0324
557320401Xuất bảnC0424
567320401Xuất bảnC1424
577310301Xã hội họcD0122
587310301Xã hội họcC0322
597310301Xã hội họcC0422
607310301Xã hội họcC1422
617760101Công tác xã hộiD0122
627760101Công tác xã hộiC0322
637760101Công tác xã hộiC0422
647760101Công tác xã hộiC1422
657220310Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC0034
667220310Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC0332
677220310Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamD1432
687220310Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC1933
69612Quan hệ quốc tếD0132
70612Quan hệ quốc tếD1433
71612Quan hệ quốc tếD1533
72612Quan hệ quốc tếD1132
73614Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầuD0132
74614Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầuD1433
75614Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầuD1533
76614Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầuD1132
77615Quan hệ công chúngD0133
78615Quan hệ công chúngD1434
79615Quan hệ công chúngD1534
80615Quan hệ công chúngD1133
81616Truyền thông marketingD0133
82616Truyền thông marketingD1433
83616Truyền thông marketingD1533
84616Truyền thông marketingD1132
857320110Quảng cáoD0132
867320110Quảng cáoD1432
877320110Quảng cáoD1532
887320110Quảng cáoD1131
897220201Ngôn ngữ AnhD0133
907220201Ngôn ngữ AnhD1433
917220201Ngôn ngữ AnhD1533
927220201Ngôn ngữ AnhD1132
93600Báo chíM1420
94600Báo chíM1521
95600Báo chíM1619
96600Báo chíM1723
97603Ảnh báo chíM1821
98603Ảnh báo chíM1921
99603Ảnh báo chíM2018
100603Ảnh báo chíM2122
101606Quay phim truyền hìnhM2218
102606Quay phim truyền hìnhM2318
103606Quay phim truyền hìnhM2418
104606Quay phim truyền hìnhM2520

Điểm chuẩn vào trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2016

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1537Ngành Chính trị học. chuyên ngành Khoa học quản lý nhà nướcC0320
2537Ngành Chính trị học. chuyên ngành Khoa học quản lý nhà nướcD0119.75
3537Ngành Chính trị học. chuyên ngành Khoa học quản lý nhà nướcC0421
4537Ngành Chính trị học. chuyên ngành Khoa học quản lý nhà nướcC14
5536Ngành Chính trị học. chuyên ngành Chính sách côngD01; C0319
6536Ngành Chính trị học. chuyên ngành Chính sách côngC0419.75
7536Ngành Chính trị học. chuyên ngành Chính sách côngC14
8535Ngành Chính trị học. chuyên ngành Văn hóa phát triểnD01; C0319.5
9535Ngành Chính trị học. chuyên ngành Văn hóa phát triểnC0420.5
10535Ngành Chính trị học. chuyên ngành Văn hóa phát triểnC14
11533Ngành Chính trị học. chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhD01; C0317.5
12533Ngành Chính trị học. chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhC0418.5
13533Ngành Chính trị học. chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhC14
14532Ngành Chính trị học. chuyên ngành Quản lý xã hộiC0320.25
15532Ngành Chính trị học. chuyên ngành Quản lý xã hộiD0120.5
16532Ngành Chính trị học. chuyên ngành Quản lý xã hộiC0421
17532Ngành Chính trị học. chuyên ngành Quản lý xã hộiC14
18531Ngành Chính trị học. chuyên ngành Chính trị phát triểnC0319
19531Ngành Chính trị học. chuyên ngành Chính trị phát triểnD0118.5
20531Ngành Chính trị học. chuyên ngành Chính trị phát triểnC0419.5
21531Ngành Chính trị học. chuyên ngành Chính trị phát triểnC14
22530Ngành Chính trị học. chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaC0319
23530Ngành Chính trị học. chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaD0118.5
24530Ngành Chính trị học. chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaC0420
25530Ngành Chính trị học. chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaC14
2678Ngành Kinh tế. chuyên ngành Kinh tế và quản lý (chất lượng cao)C03; C04; C14; D01
277760101Công tác xã hộiC0321.5
287760101Công tác xã hộiC04; D0122
297760101Công tác xã hộiC14
3077Ngành Kinh tế. chuyên ngành Quản lý kinh tếD01; C0321.25
3177Ngành Kinh tế. chuyên ngành Quản lý kinh tếC0422.75
3277Ngành Kinh tế. chuyên ngành Quản lý kinh tếC14
3376Ngành Kinh tế. chuyên ngành Kinh tế chính trịC0319.5
3476Ngành Kinh tế. chuyên ngành Kinh tế chính trịD0119
3576Ngành Kinh tế. chuyên ngành Kinh tế chính trịC0421
3676Ngành Kinh tế. chuyên ngành Kinh tế chính trịC14
3775Ngành Triết học. chuyên ngành Chủ nghĩa xã hội khoa họcC14
38616Ngành Quan hệ công chúng. chuyên ngành Truyền thông marketing (Chất lượng cao)D01; D11; D14; D15
39615Ngành Quan hệ công chúng. chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD0130
40615Ngành Quan hệ công chúng. chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD14; D1530.5
41615Ngành Quan hệ công chúng. chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD11
42614Ngành Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (Chất lượng cao)D01; D11; D14; D15
43612Ngành Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Thông tin đối ngoại. chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD01; D1429.25
44612Ngành Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Thông tin đối ngoại. chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD1529.5
45612Ngành Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Thông tin đối ngoại. chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD11
46606Ngành Báo chí. chuyên ngành Quay phim truyền hìnhM24
47606Ngành Báo chí. chuyên ngành Quay phim truyền hìnhM22; M23; M2519
48603Ngành Báo chí. chuyên ngành Ảnh báo chíM1919
49603Ngành Báo chí. chuyên ngành Ảnh báo chíM18; M2120
50603Ngành Báo chí. chuyên ngành Ảnh báo chíM20
51600Ngành Báo chí. chuyên ngành Báo in. Báo phát thanh. Báo truyền hình. Báo mạng điện tửM1421
52600Ngành Báo chí. chuyên ngành Báo in. Báo phát thanh. Báo truyền hình. Báo mạng điện tửM1519.5
53600Ngành Báo chí. chuyên ngành Báo in. Báo phát thanh. Báo truyền hình. Báo mạng điện tửM1721.5
54600Ngành Báo chí. chuyên ngành Báo in. Báo phát thanh. Báo truyền hình. Báo mạng điện tửM16
5575Ngành Triết học. chuyên ngành Chủ nghĩa xã hội khoa họcD01; C0317.5
5675Ngành Triết học. chuyên ngành Chủ nghĩa xã hội khoa họcC0418
5774Ngành Triết học. chuyên ngành Triết học Mác – LêninD01; C0317.5
5874Ngành Triết học. chuyên ngành Triết học Mác – LêninC0419
5974Ngành Triết học. chuyên ngành Triết học Mác – LêninC14
607320401Xuất bảnD01; C0322
617320401Xuất bảnC0422.75
627320401Xuất bảnC14
637320110Quảng cáoD01; D14; D1528.5
647320110Quảng cáoD11
657310301Xã hội họcC0320.5
667310301Xã hội họcD0120.75
677310301Xã hội họcC0422
687310301Xã hội họcC14
697310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC0421.5
707310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC0320
717310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcD0120.5
727310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC14
737220310Lịch sửC0023.5
747220310Lịch sửC03; D1418.5
757220310Lịch sửC19
767220201Ngôn ngữ AnhD11
777220201Ngôn ngữ AnhD14; D1529
787220201Ngôn ngữ AnhD0129.5

Điểm chuẩn vào trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2015

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
174Triết học Mác – LêninVTD18
274Triết học Mác – LêninVTA17.5
374Triết học Mác – LêninVTL18
475Chủ nghĩa xã hội khoa họcVTD18
575Chủ nghĩa xã hội khoa họcVTA17.5
675Chủ nghĩa xã hội khoa họcVTL18
776Kinh tế chính trị Mác – LêninVTD20.5
876Kinh tế chính trị Mác – LêninVTA18.5
976Kinh tế chính trị Mác – LêninVTL19
1077Quản lý kinh tếVTD22.5
1177Quản lý kinh tếVTA20.5
1277Quản lý kinh tếVTL21
137220310Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamVTD18
147220310Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamVTA17.5
157220310Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamVTL18
167310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nướcVTD19
177310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nướcVTA18.5
187310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nướcVTL19
19530Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaVTD18
20530Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaVTA17.5
21530Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaVTL18
22531Chinh trị phát triểnVTA17.5
23531Chinh trị phát triểnVTD; VTL18
24532Quan lý xã hộiVTD21
25532Quan lý xã hộiVTA19
26532Quan lý xã hộiVTL18.5
27533Tư tưởng Hồ Chi MinhVTD18
28533Tư tưởng Hồ Chi MinhVTA17.5
29533Tư tưởng Hồ Chi MinhVTL18
30535Văn hóa phát triểnVTD18
31535Văn hóa phát triểnVTA17.5
32535Văn hóa phát triểnVTL18
33536Chinh sách côngVTD18
34536Chinh sách côngVTA18
35536Chinh sách côngVTL18
36537Khoa học quản lý nhà nướcVTD19.5
37537Khoa học quản lý nhà nướcVTA18
38537Khoa học quản lý nhà nướcVTL18
397320401Xuất bảnVTD21.75
407320401Xuất bảnVTA21
417320401Xuất bảnVTL21
427310301Xã hội họcVTD20.75
437310301Xã hội họcVTA20.75
447310301Xã hội họcVTL20.75
457760101Công tác xã hộiVTD21.25
467760101Công tác xã hộiVTA20.5
477760101Công tác xã hộiVTL20
48610Thông tin đối ngoạiAVD29.5
49610Thông tin đối ngoạiAVT29
50610Thông tin đối ngoạiAVL29
51611Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếAVD29
52611Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếAVT29
53611Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếAVL29
547360708Quan hệ công chúngAVD29.5
557360708Quan hệ công chúngAVT29
567360708Quan hệ công chúngAVL29
577320110Quảng cáoAVD29
587320110Quảng cáoAVT29
597320110Quảng cáoAVL29
607220201Ngôn ngữ AnhAVD; AVT; AVL29.5
61602Báo inVNL21.5
62602Báo inVNA20
63602Báo inVNT21
64603Ảnh báo chíVNL21
65603Ảnh báo chíVNA19
66603Ảnh báo chíVNT19.5
67604Báo phát thanhVNL21
68604Báo phát thanhVNA; VNT20
69605Báo truyền hìnhVNL23
70605Báo truyền hìnhVNA; VNT21.5
71606Quay phim truyền hìnhVNL19.5
72606Quay phim truyền hìnhVNA; VNT19
73607Báo mạng điện tửVNL22
74607Báo mạng điện tửVNA; VNT20.5
75608Báo chí đa phương tiệnVNA; VNT22
76608Báo chí đa phương tiệnVNA; VNT21

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Call Now Button